正月里,野猪下山了
Tháng Giêng, lợn rừng xuống núi
Chỉ một đêm, lợn rừng có thể xới tan công sức cả mùa đông của một nhà nông — vì sao chúng ngày càng nhiều và người ta nên làm gì?
10 từ của bài
- 正月zhēngyuètháng giêng âm lịch
- 趁机chènjīnhân cơ hội, thừa dịp, lợi dụng lúc
- 迎面yíngmiànđón mặt, trực diện, ngay trước mặt
- 小菜一碟xiǎocàiyīdiédễ như ăn kẹo, chuyện nhỏ, dễ ợt
- 脱落tuōluòrụng, bong tróc, rơi ra
- 连锁liánsuǒdây chuyền, chuỗi, liên hoàn
- 肇事zhàoshìgây tai nạn, gây sự, sinh sự
- 回避huíbìné tránh, rút lui, từ chối tham gia
- 正当zhèngdàngchính đáng, hợp lý, hợp pháp
- 弊端bìduānmặt trái, lỗ hổng, tiêu cực
Bước 1 · Bài đọc
正月里,野猪下山了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhēngyuè正月lǐ里 ,nán南fāng方shānqū山区de的jī积xuě雪hái还wèi未huà化jìn尽 ,línzi林子lǐ里de的xiàng橡zǐ子 、cǎo草gēn根yǐ已suǒ所shèng剩wú无jǐ几 。jī饥cháng肠lù辘lù辘de的yě野zhū猪yú于shì是bǎ把mùguāng目光tóu投xiàng向le了shān山jiǎo脚xià下de的cūnzhuāng村庄 :rù入yè夜hòu后 ,cūn村mín民men们yí一shuì睡xià下 ,tāmen它们biàn便chènjī趁机zuānjìn钻进tián田lǐ里 ,bǎ把dì地lǐ里de的yóu油cài菜hé和zhú竹lín林lǐ里de的dōng冬sǔn笋gǒng拱dé得yí一piàn片lángjí狼藉 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ