学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

正月里,野猪下山了

Tháng Giêng, lợn rừng xuống núi

Chỉ một đêm, lợn rừng có thể xới tan công sức cả mùa đông của một nhà nông — vì sao chúng ngày càng nhiều và người ta nên làm gì?

10 từ của bài
  • 正月zhēngyuètháng giêng âm lịch
  • 趁机chènjīnhân cơ hội, thừa dịp, lợi dụng lúc
  • 迎面yíngmiànđón mặt, trực diện, ngay trước mặt
  • 小菜一碟xiǎocàiyīdiédễ như ăn kẹo, chuyện nhỏ, dễ ợt
  • 脱落tuōluòrụng, bong tróc, rơi ra
  • 连锁liánsuǒdây chuyền, chuỗi, liên hoàn
  • 肇事zhàoshìgây tai nạn, gây sự, sinh sự
  • 回避huíbìné tránh, rút lui, từ chối tham gia
  • 正当zhèngdàngchính đáng, hợp lý, hợp pháp
  • 弊端bìduānmặt trái, lỗ hổng, tiêu cực

Bước 1 · Bài đọc

正月里,野猪下山了

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhēngyuè正月lǐ里 ,nán南fāng方shānqū山区de的jī积xuě雪hái还wèi未huà化jìn尽 ,línzi林子lǐ里de的xiàng橡zǐ子 、cǎo草gēn根yǐ已suǒ所shèng剩wú无jǐ几 。jī饥cháng肠lù辘lù辘de的yě野zhū猪yú于shì是bǎ把mùguāng目光tóu投xiàng向le了shān山jiǎo脚xià下de的cūnzhuāng村庄 :rù入yè夜hòu后 ,cūn村mín民men们yí一shuì睡xià下 ,tāmen它们biàn便chènjī趁机zuānjìn钻进tián田lǐ里 ,bǎ把dì地lǐ里de的yóu油cài菜hé和zhú竹lín林lǐ里de的dōng冬sǔn笋gǒng拱dé得yí一piàn片lángjí狼藉 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 正月zhēngyuètháng giêng âm lịch
  • 趁机chènjīnhân cơ hội, thừa dịp, lợi dụng lúc
  • 迎面yíngmiànđón mặt, trực diện, ngay trước mặt
  • 小菜一碟xiǎocàiyīdiédễ như ăn kẹo, chuyện nhỏ, dễ ợt
  • 脱落tuōluòrụng, bong tróc, rơi ra
  • 连锁liánsuǒdây chuyền, chuỗi, liên hoàn
  • 肇事zhàoshìgây tai nạn, gây sự, sinh sự
  • 回避huíbìné tránh, rút lui, từ chối tham gia
  • 正当zhèngdàngchính đáng, hợp lý, hợp pháp
  • 弊端bìduānmặt trái, lỗ hổng, tiêu cực