我专程进山看鸭子
Tôi cất công vào núi chỉ để xem vịt
Xin nghỉ phép năm ngày chỉ để vào núi Quý Châu xem vịt — những thửa ruộng ấy có gì khiến tác giả mong mỏi suốt mấy năm?
10 từ của bài
- 莫名其妙mòmíngqímiàokhó hiểu, vô lý, không thể hiểu nổi
- 镇定zhèndìngbình tĩnh, điềm tĩnh, trấn định
- 一应俱全yīyīngjùquánđầy đủ cả, cái gì cũng có, hoàn bị
- 堪称kānchēngcó thể gọi là, xứng đáng được coi là
- 天敌tiāndíthiên địch, kẻ thù tự nhiên
- 试探shìtànthăm dò, thử, dò xét
- 暧昧àimèimơ hồ, mập mờ, lấp lửng
- 宜居yíjūđáng sống, thích hợp để sinh sống
- 眨眼zhǎyǎnchớp mắt, nháy mắt, trong nháy mắt
- 思绪sīxùdòng suy nghĩ, tâm trạng, tâm tư
Bước 1 · Bài đọc
我专程进山看鸭子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
péngyou朋友tīngshuō听说wǒ我qǐng请le了wǔ五tiān天nián年jiǎ假 ,zhuānchéng专程qù去guì贵zhōu州cóng从jiāng江de的shān山lǐ里kàn看yāzi鸭子 ,dōu都juéde觉得mòmíngqímiào莫名其妙 。qíshí其实wǒ我xiǎng想kàn看de的shì是dāngdì当地de的 “dào稻yú鱼yā鸭 ”:zài在tóngyī同一kuài块tián田lǐ里zhǒng种dào稻 、yǎng养yú鱼 、fàng放yā鸭 。jù据jièshào介绍 ,zhè这zhǒng种zuòfǎ做法zài在dòng侗zú族 、miáo苗zú族cūn村zhài寨lǐ里yǐjīng已经yánxù延续le了shàng上qiān千nián年 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ