学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 726 chữ10 từ thư viện

我专程进山看鸭子

Tôi cất công vào núi chỉ để xem vịt

Xin nghỉ phép năm ngày chỉ để vào núi Quý Châu xem vịt — những thửa ruộng ấy có gì khiến tác giả mong mỏi suốt mấy năm?

10 từ của bài
  • 莫名其妙mòmíngqímiàokhó hiểu, vô lý, không thể hiểu nổi
  • 镇定zhèndìngbình tĩnh, điềm tĩnh, trấn định
  • 一应俱全yīyīngjùquánđầy đủ cả, cái gì cũng có, hoàn bị
  • 堪称kānchēngcó thể gọi là, xứng đáng được coi là
  • 天敌tiāndíthiên địch, kẻ thù tự nhiên
  • 试探shìtànthăm dò, thử, dò xét
  • 暧昧àimèimơ hồ, mập mờ, lấp lửng
  • 宜居yíjūđáng sống, thích hợp để sinh sống
  • 眨眼zhǎyǎnchớp mắt, nháy mắt, trong nháy mắt
  • 思绪sīxùdòng suy nghĩ, tâm trạng, tâm tư

Bước 1 · Bài đọc

我专程进山看鸭子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

péngyou朋友tīngshuō听说wǒ我qǐng请le了wǔ五tiān天nián年jiǎ假 ,zhuānchéng专程qù去guì贵zhōu州cóng从jiāng江de的shān山lǐ里kàn看yāzi鸭子 ,dōu都juéde觉得mòmíngqímiào莫名其妙 。qíshí其实wǒ我xiǎng想kàn看de的shì是dāngdì当地de的 “dào稻yú鱼yā鸭 ”:zài在tóngyī同一kuài块tián田lǐ里zhǒng种dào稻 、yǎng养yú鱼 、fàng放yā鸭 。jù据jièshào介绍 ,zhè这zhǒng种zuòfǎ做法zài在dòng侗zú族 、miáo苗zú族cūn村zhài寨lǐ里yǐjīng已经yánxù延续le了shàng上qiān千nián年 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 莫名其妙mòmíngqímiàokhó hiểu, vô lý, không thể hiểu nổi
  • 镇定zhèndìngbình tĩnh, điềm tĩnh, trấn định
  • 一应俱全yīyīngjùquánđầy đủ cả, cái gì cũng có, hoàn bị
  • 堪称kānchēngcó thể gọi là, xứng đáng được coi là
  • 天敌tiāndíthiên địch, kẻ thù tự nhiên
  • 试探shìtànthăm dò, thử, dò xét
  • 暧昧àimèimơ hồ, mập mờ, lấp lửng
  • 宜居yíjūđáng sống, thích hợp để sinh sống
  • 眨眼zhǎyǎnchớp mắt, nháy mắt, trong nháy mắt
  • 思绪sīxùdòng suy nghĩ, tâm trạng, tâm tư