10 từ của bài
- 起跑线qǐpǎoxiànvạch xuất phát
- 虽说suīshuōtuy nói rằng, mặc dù, dẫu rằng
- 星球xīngqiúhành tinh, tinh cầu
- 心酸xīnsuānchua xót, đau lòng, xót xa
- 发抖fādǒurun rẩy, run lẩy bẩy
- 势头shìtóuđà, xu thế, khí thế
- 屈服qūfúkhuất phục, đầu hàng, nhượng bộ
- 奴隶núlìnô lệ
- 屏蔽píngbìchặn, che chắn, cách ly
- 气馁qìněinhụt chí, nản lòng, mất nhuệ khí
Bước 1 · Bài đọc
我退掉了儿子的奥数班
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
érzǐ儿子shàng上sì四niánjí年级nà那nián年 ,jiāzhǎng家长qún群lǐ里guānyú关于 “bù不néng能ràng让háizi孩子shū输zài在qǐpǎoxiàn起跑线shàng上 ”de的tǎolùn讨论jīhū几乎méiyǒu没有tíng停guò过 。jīntiān今天yǒurén有人shài晒jìngsài竞赛jiǎng奖zhuàng状 ,míngtiān明天yǒurén有人zhuǎn转fā发míng名xiào校de的zhāoshēng招生xiāoxi消息 。 … suīshuō虽说wǒ我bìng并bù不wánquán完全rèntóng认同zhè这zhǒng种shuōfǎ说法 ,háishi还是gěi给ér儿zǐ子bào报le了ào奥shù数 、yīngyǔ英语hé和biān编chéng程sān三gè个bān班 ,bǎ把tā他de的zhōumò周末pái排dé得mǎn满mǎn满dāng当dāng当 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ