我在剧本杀里演了一回杀手
Tôi đóng vai sát thủ trong một ván kịch bản sát
Lần đầu chơi kịch bản sát đã bốc ngay vai sát thủ — làm sao để qua mặt năm người đang tra hỏi dồn dập?
10 từ của bài
- 昔日xīrìngày xưa, trước đây, thuở trước
- 摧毁cuīhuǐphá hủy, tiêu diệt, san bằng
- 杀手shāshǒusát thủ, kẻ giết người
- 排查páichárà soát, kiểm tra từng người
- 索取suǒqǔđòi hỏi, yêu cầu, xin
- 伤势shāngshìtình trạng vết thương, mức độ chấn thương
- 海藻hǎizǎorong biển, tảo biển
- 周旋zhōuxuánđối phó, giao thiệp, xoay xở
- 好心hǎoxīncó lòng tốt, hảo tâm, tử tế
- 人质rénzhìcon tin, nhân chất
Bước 1 · Bài đọc
我在剧本杀里演了一回杀手
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上zhōumò周末 ,tóngshì同事xiǎo小xiè谢lā拉wǒ我qù去wán玩le了rénshēng人生dìyī第一chǎng场jùběn剧本shā杀 。 … wǒmen我们liù六gèrén个人wéi围zuò坐zài在yì一zhāng张cháng长zhuō桌páng旁 ,zhǔchírén主持人gěi给měi每rén人fā发le了yì一běn本jiǎosè角色shǒucè手册 。gùshì故事míng名jiào叫 《cháo潮xī汐lǚguǎn旅馆 》:xīrì昔日rènao热闹de的yú渔cūn村bèi被yì一chǎng场táifēng台风cuīhuǐ摧毁 ,zhī只shèng剩yì一jiā家lǚguǎn旅馆hái还zài在yíngyè营业 ;mǒu某tiān天qīngchén清晨 ,lǚguǎn旅馆lǎobǎn老板bèi被rén人fāxiàn发现dǎo倒zài在hǎitān海滩shàng上 。fān翻kāi开shǒucè手册dìyī第一yè页 ,wǒ我xīnli心里gē咯dēng噔yí一xià下 ——shàngmiàn上面xiě写zhe着 :nǐ你jiùshì就是shāshǒu杀手 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ