学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 691 chữ10 từ thư viện

我在剧本杀里演了一回杀手

Tôi đóng vai sát thủ trong một ván kịch bản sát

Lần đầu chơi kịch bản sát đã bốc ngay vai sát thủ — làm sao để qua mặt năm người đang tra hỏi dồn dập?

10 từ của bài
  • 昔日xīrìngày xưa, trước đây, thuở trước
  • 摧毁cuīhuǐphá hủy, tiêu diệt, san bằng
  • 杀手shāshǒusát thủ, kẻ giết người
  • 排查páichárà soát, kiểm tra từng người
  • 索取suǒqǔđòi hỏi, yêu cầu, xin
  • 伤势shāngshìtình trạng vết thương, mức độ chấn thương
  • 海藻hǎizǎorong biển, tảo biển
  • 周旋zhōuxuánđối phó, giao thiệp, xoay xở
  • 好心hǎoxīncó lòng tốt, hảo tâm, tử tế
  • 人质rénzhìcon tin, nhân chất

Bước 1 · Bài đọc

我在剧本杀里演了一回杀手

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shàng上zhōumò周末 ,tóngshì同事xiǎo小xiè谢lā拉wǒ我qù去wán玩le了rénshēng人生dìyī第一chǎng场jùběn剧本shā杀 。 … wǒmen我们liù六gèrén个人wéi围zuò坐zài在yì一zhāng张cháng长zhuō桌páng旁 ,zhǔchírén主持人gěi给měi每rén人fā发le了yì一běn本jiǎosè角色shǒucè手册 。gùshì故事míng名jiào叫 《cháo潮xī汐lǚguǎn旅馆 》:xīrì昔日rènao热闹de的yú渔cūn村bèi被yì一chǎng场táifēng台风cuīhuǐ摧毁 ,zhī只shèng剩yì一jiā家lǚguǎn旅馆hái还zài在yíngyè营业 ;mǒu某tiān天qīngchén清晨 ,lǚguǎn旅馆lǎobǎn老板bèi被rén人fāxiàn发现dǎo倒zài在hǎitān海滩shàng上 。fān翻kāi开shǒucè手册dìyī第一yè页 ,wǒ我xīnli心里gē咯dēng噔yí一xià下 ——shàngmiàn上面xiě写zhe着 :nǐ你jiùshì就是shāshǒu杀手 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 昔日xīrìngày xưa, trước đây, thuở trước
  • 摧毁cuīhuǐphá hủy, tiêu diệt, san bằng
  • 杀手shāshǒusát thủ, kẻ giết người
  • 排查páichárà soát, kiểm tra từng người
  • 索取suǒqǔđòi hỏi, yêu cầu, xin
  • 伤势shāngshìtình trạng vết thương, mức độ chấn thương
  • 海藻hǎizǎorong biển, tảo biển
  • 周旋zhōuxuánđối phó, giao thiệp, xoay xở
  • 好心hǎoxīncó lòng tốt, hảo tâm, tử tế
  • 人质rénzhìcon tin, nhân chất