学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 726 chữ10 từ thư viện

伯母的黏豆包,我拍了两次

Bánh nếp nhân đậu của bác gái, tôi đã quay hai lần

Một lời bình lịch sự dưới video quay bác gái làm bánh nếp nhân đậu khiến tác giả day dứt — lần quay thứ hai đã khác ra sao?

10 từ của bài
  • 伯母bómǔbác gái, thím, mợ
  • 冰天雪地bīngtiānxuědìtrời băng đất tuyết, giá rét khắc nghiệt
  • 豆子dòuziđậu, hạt đậu, đỗ
  • 仓促cāngcùvội vã, hấp tấp, gấp gáp
  • 隐含yǐnhánẩn chứa, hàm ẩn
  • 好受hǎoshòudễ chịu, thoải mái, dễ thở
  • 素材sùcáichất liệu, tư liệu, nguyên liệu sáng tác
  • 与日俱增yǔrìjùzēngtăng lên từng ngày, ngày càng tăng
  • 无形wúxíngvô hình, không nhìn thấy được
  • 本分běnfènbổn phận, trách nhiệm, đúng mực

Bước 1 · Bài đọc

伯母的黏豆包,我拍了两次

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在hā哈ěr尔bīn滨yì一jiā家shèjì设计gōngsī公司shàngbān上班 ,yèyú业余zuì最dà大de的àihào爱好shì是pāi拍jìlù记录xiāngcūn乡村yǐnshí饮食de的duǎn短shìpín视频 。qùnián去年làyuè腊月 ,wǒ我zhuānchéng专程huídào回到bómǔ伯母zhù住de的cūn村zǐ子 ,xiǎng想pāi拍xià下tā她zuò做nián黏dòu豆bāo包de的quán全guòchéng过程 。 … nàshí那时cūn村lǐ里zǎoyǐ早已shì是bīngtiānxuědì冰天雪地 ,bómǔ伯母jiā家de的zào灶fáng房lǐ里què却rèqì热气téng腾téng腾 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 伯母bómǔbác gái, thím, mợ
  • 冰天雪地bīngtiānxuědìtrời băng đất tuyết, giá rét khắc nghiệt
  • 豆子dòuziđậu, hạt đậu, đỗ
  • 仓促cāngcùvội vã, hấp tấp, gấp gáp
  • 隐含yǐnhánẩn chứa, hàm ẩn
  • 好受hǎoshòudễ chịu, thoải mái, dễ thở
  • 素材sùcáichất liệu, tư liệu, nguyên liệu sáng tác
  • 与日俱增yǔrìjùzēngtăng lên từng ngày, ngày càng tăng
  • 无形wúxíngvô hình, không nhìn thấy được
  • 本分běnfènbổn phận, trách nhiệm, đúng mực