10 từ của bài
- 继父jìfùcha dượng, bố dượng, kế phụ
- 漂流piāoliútrôi dạt, phiêu lưu
- 气势qìshìkhí thế, khí phách, uy thế
- 亲生qīnshēngđẻ ra, ruột thịt, chính mình sinh ra
- 轻微qīngwēinhẹ, không đáng kể, nhỏ
- 下手xiàshǒura tay, hành động, bắt tay vào làm
- 翻来覆去fānláifùqùtrằn trọc, lật đi lật lại, lặp đi lặp lại
- 缘分yuánfènduyên phận, duyên số, cơ duyên
- 同仁tóngrénđồng nghiệp, đồng sự
- 挽救wǎnjiùcứu vớt, cứu giúp, giải cứu
Bước 1 · Bài đọc
为继父淘一台旧半导体
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jìfù继父de的liù六shí十suì岁shēngrì生日kuài快dào到le了 ,wǒ我què却chíchí迟迟xiǎng想bù不hǎo好gāi该sòng送shénme什么 。tā他xiànglái向来jiéjiǎn节俭 ,yí一jiàn件máoyī毛衣néng能chuān穿shí十jǐ几nián年 ,sòng送guìzhòng贵重de的dōngxī东西 ,zhī只huì会huàn换lái来yí一dùn顿láodao唠叨 。yǒu有yí一cì次chī吃fàn饭 ,tā他shuō说qǐ起niánqīng年轻shí时yòng用guò过de的yì一tái台lǎo老shì式bàn半dǎo导tǐ体shōuyīnjī收音机 ,yǔqì语气lǐ里mǎn满shì是huáiniàn怀念 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ