学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

为继父淘一台旧半导体

Đi săn một chiếc radio bán dẫn cũ cho cha dượng

Cha dượng tiết kiệm đến mức sợ người khác tiêu tiền vì mình — vậy món quà sinh nhật nào mới đủ khiến ông xúc động?

10 từ của bài
  • 继父jìfùcha dượng, bố dượng, kế phụ
  • 漂流piāoliútrôi dạt, phiêu lưu
  • 气势qìshìkhí thế, khí phách, uy thế
  • 亲生qīnshēngđẻ ra, ruột thịt, chính mình sinh ra
  • 轻微qīngwēinhẹ, không đáng kể, nhỏ
  • 下手xiàshǒura tay, hành động, bắt tay vào làm
  • 翻来覆去fānláifùqùtrằn trọc, lật đi lật lại, lặp đi lặp lại
  • 缘分yuánfènduyên phận, duyên số, cơ duyên
  • 同仁tóngrénđồng nghiệp, đồng sự
  • 挽救wǎnjiùcứu vớt, cứu giúp, giải cứu

Bước 1 · Bài đọc

为继父淘一台旧半导体

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jìfù继父de的liù六shí十suì岁shēngrì生日kuài快dào到le了 ,wǒ我què却chíchí迟迟xiǎng想bù不hǎo好gāi该sòng送shénme什么 。tā他xiànglái向来jiéjiǎn节俭 ,yí一jiàn件máoyī毛衣néng能chuān穿shí十jǐ几nián年 ,sòng送guìzhòng贵重de的dōngxī东西 ,zhī只huì会huàn换lái来yí一dùn顿láodao唠叨 。yǒu有yí一cì次chī吃fàn饭 ,tā他shuō说qǐ起niánqīng年轻shí时yòng用guò过de的yì一tái台lǎo老shì式bàn半dǎo导tǐ体shōuyīnjī收音机 ,yǔqì语气lǐ里mǎn满shì是huáiniàn怀念 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 继父jìfùcha dượng, bố dượng, kế phụ
  • 漂流piāoliútrôi dạt, phiêu lưu
  • 气势qìshìkhí thế, khí phách, uy thế
  • 亲生qīnshēngđẻ ra, ruột thịt, chính mình sinh ra
  • 轻微qīngwēinhẹ, không đáng kể, nhỏ
  • 下手xiàshǒura tay, hành động, bắt tay vào làm
  • 翻来覆去fānláifùqùtrằn trọc, lật đi lật lại, lặp đi lặp lại
  • 缘分yuánfènduyên phận, duyên số, cơ duyên
  • 同仁tóngrénđồng nghiệp, đồng sự
  • 挽救wǎnjiùcứu vớt, cứu giúp, giải cứu