10 từ của bài
- 看守kānshǒucanh gác, trông coi, cai ngục
- 气压qìyākhí áp, áp suất khí quyển
- 事迹shìjìsự tích, chiến công, hành trạng
- 富含fùhánchứa nhiều, giàu có
- 预算yùsuànngân sách, dự toán
- 多心duōxīnđa nghi, nghĩ ngợi nhiều, nhạy cảm quá mức
- 横héngngang, nằm ngang, theo chiều ngang
- 替换tìhuànthay thế, thay đổi, đổi chỗ
- 注释zhùshìchú thích, giải thích, ghi chú
- 子孙zǐsūncon cháu, hậu duệ, thế hệ sau
Bước 1 · Bài đọc
给守过灯塔的外公淘一块旧气压表
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàigōng外公cóng从niánqīng年轻shí时qǐ起jiù就zài在dōng东hǎi海yí一zuò座xiǎo小dǎo岛shàng上kānshǒu看守dēng灯tǎ塔 ,yì一shǒu守jiùshì就是sān三shí十nián年 。nàshí那时dǎo岛shàng上shōu收bú不dào到tiānqì天气yùbào预报 ,tā他měi每tiān天zuì最yàojǐn要紧de的shì事 ,jiùshì就是dīng盯zhe着qiáng墙shàng上nà那kuài块qìyā气压biǎo表 ,kàn看qìyā气压shì是shēng升shì是jiàng降 。 … yúmín渔民men们dōu都shuō说 ,yǒu有tā他zài在 ,chū出hǎi海xīnli心里tāshi踏实 。tā他mào冒zhe着fēnglàng风浪jiù救qǐ起yùxiǎn遇险yúmín渔民de的shìjì事迹 ,zhìjīn至今hái还bèi被dǎo岛shàng上de的lǎo老rénmen人们jīn津jīn津lè乐dào道 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ