学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 654 chữ10 từ thư viện

给守过灯塔的外公淘一块旧气压表

Săn một chiếc khí áp kế cũ cho ông ngoại từng gác hải đăng

Ông ngoại gác hải đăng ba mươi năm vẫn tiếc mãi chiếc khí áp kế cũ — liệu đứa cháu có tìm được chiếc y hệt với 500 tệ?

10 từ của bài
  • 看守kānshǒucanh gác, trông coi, cai ngục
  • 气压qìyākhí áp, áp suất khí quyển
  • 事迹shìjìsự tích, chiến công, hành trạng
  • 富含fùhánchứa nhiều, giàu có
  • 预算yùsuànngân sách, dự toán
  • 多心duōxīnđa nghi, nghĩ ngợi nhiều, nhạy cảm quá mức
  • 横héngngang, nằm ngang, theo chiều ngang
  • 替换tìhuànthay thế, thay đổi, đổi chỗ
  • 注释zhùshìchú thích, giải thích, ghi chú
  • 子孙zǐsūncon cháu, hậu duệ, thế hệ sau

Bước 1 · Bài đọc

给守过灯塔的外公淘一块旧气压表

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wàigōng外公cóng从niánqīng年轻shí时qǐ起jiù就zài在dōng东hǎi海yí一zuò座xiǎo小dǎo岛shàng上kānshǒu看守dēng灯tǎ塔 ,yì一shǒu守jiùshì就是sān三shí十nián年 。nàshí那时dǎo岛shàng上shōu收bú不dào到tiānqì天气yùbào预报 ,tā他měi每tiān天zuì最yàojǐn要紧de的shì事 ,jiùshì就是dīng盯zhe着qiáng墙shàng上nà那kuài块qìyā气压biǎo表 ,kàn看qìyā气压shì是shēng升shì是jiàng降 。 … yúmín渔民men们dōu都shuō说 ,yǒu有tā他zài在 ,chū出hǎi海xīnli心里tāshi踏实 。tā他mào冒zhe着fēnglàng风浪jiù救qǐ起yùxiǎn遇险yúmín渔民de的shìjì事迹 ,zhìjīn至今hái还bèi被dǎo岛shàng上de的lǎo老rénmen人们jīn津jīn津lè乐dào道 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 看守kānshǒucanh gác, trông coi, cai ngục
  • 气压qìyākhí áp, áp suất khí quyển
  • 事迹shìjìsự tích, chiến công, hành trạng
  • 富含fùhánchứa nhiều, giàu có
  • 预算yùsuànngân sách, dự toán
  • 多心duōxīnđa nghi, nghĩ ngợi nhiều, nhạy cảm quá mức
  • 横héngngang, nằm ngang, theo chiều ngang
  • 替换tìhuànthay thế, thay đổi, đổi chỗ
  • 注释zhùshìchú thích, giải thích, ghi chú
  • 子孙zǐsūncon cháu, hậu duệ, thế hệ sau