一桶土蜂蜜的出山路
Con đường ra khỏi núi của một thùng mật ong rừng
Mật ong rừng Tần Lĩnh quý là thế mà bao năm vẫn bị ép giá — cô gái học xong đại học trở về làng đã làm gì để đưa nó ra khỏi núi?
10 từ của bài
- 乐园lèyuánthiên đường, khu vui chơi
- 手艺shǒuyìtay nghề, thủ công, nghề nghiệp
- 蜂蜜fēngmìmật ong
- 主页zhǔyètrang chủ
- 刻舟求剑kèzhōuqiújiànkhắc thuyền tìm gươm, bảo thủ không biết thay đổi
- 匿名nìmíngẩn danh, giấu tên, khuyết danh
- 按理ànlǐtheo lý, lẽ ra, đáng lý
- 董事长dǒngshìzhǎngchủ tịch hội đồng quản trị
- 拉动lādòngkích thích, thúc đẩy, kéo theo
- 憧憬chōngjǐngkhao khát, mơ ước, mong đợi
Bước 1 · Bài đọc
一桶土蜂蜜的出山路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qín秦lǐng岭nán南lù麓de的liǔshù柳树gōu沟cūn村 ,shān山gāo高lín林mì密 ,yě野huā花cóng从chūntiān春天yīzhí一直kāi开dào到shēn深qiū秋 ,shì是mìfēng蜜蜂de的lèyuán乐园 。cūn村lǐ里rén人yòng用mù木tǒng桶yǎng养zhōnghuá中华fēng蜂yǐ已yǒu有jǐ几bǎi百nián年de的lìshǐ历史 ,fēng蜂tǒng桶fàng放zài在nǎlǐ哪里 、shénme什么shíhou时候gē割mì蜜 、gē割duōshǎo多少 ,dōu都shì是dài代dài代xiāngchuán相传de的shǒuyì手艺 。 … kě可guòqù过去 ,zhèyàng这样de的hǎo好mì蜜yīzhí一直mài卖bú不shàng上jià价 :měi每nián年qiū秋tiān天 ,shōugòu收购shāng商kāi开zhe着chē车jìn进cūn村 ,yā压dī低jiàgé价格shōu收zǒu走 ,zhuǎn转shǒu手biàn便tiē贴shàng上biéren别人de的páizi牌子 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ