Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 688 chữ10 từ thư viện

一桶土蜂蜜的出山路

Con đường ra khỏi núi của một thùng mật ong rừng

Mật ong rừng Tần Lĩnh quý là thế mà bao năm vẫn bị ép giá — cô gái học xong đại học trở về làng đã làm gì để đưa nó ra khỏi núi?

10 từ của bài
  • 乐园lèyuánthiên đường, khu vui chơi
  • 手艺shǒuyìtay nghề, thủ công, nghề nghiệp
  • 蜂蜜fēngmìmật ong
  • 主页zhǔyètrang chủ
  • 刻舟求剑kèzhōuqiújiànkhắc thuyền tìm gươm, bảo thủ không biết thay đổi
  • 匿名nìmíngẩn danh, giấu tên, khuyết danh
  • 按理ànlǐtheo lý, lẽ ra, đáng lý
  • 董事长dǒngshìzhǎngchủ tịch hội đồng quản trị
  • 拉动lādòngkích thích, thúc đẩy, kéo theo
  • 憧憬chōngjǐngkhao khát, mơ ước, mong đợi

Bước 1 · Bài đọc

一桶土蜂蜜的出山路

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

, , , 。 , 、 、 , 。 … , : , , , 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề