10 từ của bài
- 起程qǐchénglên đường, khởi hành, xuất phát
- 对岸duì'ànbờ bên kia, đối ngạn
- 续xùtiếp tục, thêm vào, nối tiếp
- 钞票chāopiàotiền giấy, giấy bạc
- 瓦wǎngói,瓦特 (oát)
- 藤蔓téngwàndây leo, dây bò, cây leo
- 滋生zīshēngsinh sôi, phát sinh, gây ra
- 硬盘yìngpánổ cứng
- 草药cǎoyàothuốc nam, thảo dược, cây thuốc
- 持chígiữ, nắm giữ, duy trì
Bước 1 · Bài đọc
江对岸的出诊日
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每zhōu周èr二qīngchén清晨 ,lín林dàfū大夫dōuhuì都会bèi背qǐ起yào药xiāng箱 ,zài在dù渡kǒu口dēng登shàng上yì一tiáo条xiǎo小mù木chuán船 。liù六diǎn点zhěng整 ,xiǎo小chuán船zhǔnshí准时qǐchéng起程 。 … tā他yào要qù去de的dìfāng地方zài在jiāng江de的duì'àn对岸 ,nàli那里zhù住zhe着sān三bǎi百duō多wèi位cūn村mín民 ,dàduō大多shì是zǐnǚ子女zài在wài外dǎgōng打工de的lǎorén老人 。niánqīng年轻rén人zǒu走le了 ,kànbìng看病biàn便chéng成le了lǎorén老人men们zuì最fāchóu发愁de的shì事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ