学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

老磁带里的乡音

Giọng quê trong những cuộn băng cũ

Phục hồi băng cũ thì càng sạch tạp âm càng tốt — vậy sao một cụ già nghe xong bản thử lại lắc đầu?

10 từ của bài
  • 着迷zháomísay mê, mê mẩn, bị cuốn hút
  • 喇叭lǎbakèn, loa, còi
  • 复原fùyuánbình phục, phục hồi, khôi phục nguyên trạng
  • 绅士shēnshìquý ông, người lịch thiệp
  • 亲和力qīnhélìsức hút, sự gần gũi, tính thân thiện
  • 集市jíshìchợ phiên, chợ quê
  • 误区wùqūhiểu lầm, nhận thức sai lệch, quan niệm sai
  • 诉求sùqiúyêu cầu, kiến nghị, thỉnh cầu
  • 絮叨xùdaolải nhải, nói luyên thuyên, cằn nhằn
  • 浓缩nóngsuōcô đặc, súc tích, tinh chất

Bước 1 · Bài đọc

老磁带里的乡音

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在yù豫dōng东yí一gè个xiàn县chéng城de的wénhuà文化guǎn馆lǐ里 ,sān三shí十suì岁de的yīn音pín频gōngchéngshī工程师zhōu周yán岩zuìjìn最近duì对yì一pī批jiù旧cídài磁带shífēn十分zháomí着迷 。zhè这liǎng两bǎi百duō多pán盘cídài磁带shì是cóng从kù库fáng房jiǎoluò角落lǐ里fān翻chūlái出来de的 ,shàng上shìjì世纪bā八jiǔ九shí十niándài年代 ,xiàn县guǎngbō广播zhàn站tōngguò通过gè各cūn村dà大lǎba喇叭bōchū播出de的jiémù节目 ,dàduō大多lù录zài在shàngmiàn上面 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 着迷zháomísay mê, mê mẩn, bị cuốn hút
  • 喇叭lǎbakèn, loa, còi
  • 复原fùyuánbình phục, phục hồi, khôi phục nguyên trạng
  • 绅士shēnshìquý ông, người lịch thiệp
  • 亲和力qīnhélìsức hút, sự gần gũi, tính thân thiện
  • 集市jíshìchợ phiên, chợ quê
  • 误区wùqūhiểu lầm, nhận thức sai lệch, quan niệm sai
  • 诉求sùqiúyêu cầu, kiến nghị, thỉnh cầu
  • 絮叨xùdaolải nhải, nói luyên thuyên, cằn nhằn
  • 浓缩nóngsuōcô đặc, súc tích, tinh chất