10 từ của bài
- 休养xiūyǎngdưỡng bệnh, nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng
- 并发症bìngfāzhèngbiến chứng
- 老乡lǎoxiāngđồng hương, người cùng quê
- 携手xiéshǒunắm tay, chung tay, hợp tác
- 海运hǎiyùnvận tải biển, hàng hải
- 贮藏zhùcángtàng trữ, lưu trữ, tích trữ
- 教条jiàotiáogiáo điều, giáo lý cứng nhắc, chủ nghĩa giáo điều
- 体贴tǐtiēchu đáo, quan tâm, săn sóc
- 疲倦píjuànmệt mỏi, uể oải
- 无边无际wúbiānwújìbát ngát, mênh mông, không bờ bến
Bước 1 · Bài đọc
坐船南下的家乡米
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bàba爸爸qiánbùjiǔ前不久yīnwèi因为xuè血táng糖piān偏gāo高zhù住le了yì一huí回yuàn院 ,chūyuàn出院hòu后zàijiā在家xiūyǎng休养 。yīshēng医生dīngzhǔ叮嘱 ,zhǔshí主食yào要cū粗xì细dāpèi搭配 ,xuè血táng糖chángqī长期kòngzhì控制bù不hǎo好 ,róngyì容易yǐnqǐ引起gèzhǒng各种bìngfāzhèng并发症 。 … wǒ我zài在wǎngshàng网上fān翻le了hǎo好jǐ几tiān天 ,zuìhòu最后zài在lí离jiā家liǎng两zhàn站lù路de的dìfāng地方zhǎodào找到yì一jiā家zá杂liáng粮diàn店 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ