学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 676 chữ10 từ thư viện

坐船南下的家乡米

Gạo quê theo tàu xuôi phương Nam

Đi tìm ngũ cốc cho người cha vừa xuất viện, tác giả không ngờ lại gặp một người đồng hương giữa thành phố phương Nam.

10 từ của bài
  • 休养xiūyǎngdưỡng bệnh, nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng
  • 并发症bìngfāzhèngbiến chứng
  • 老乡lǎoxiāngđồng hương, người cùng quê
  • 携手xiéshǒunắm tay, chung tay, hợp tác
  • 海运hǎiyùnvận tải biển, hàng hải
  • 贮藏zhùcángtàng trữ, lưu trữ, tích trữ
  • 教条jiàotiáogiáo điều, giáo lý cứng nhắc, chủ nghĩa giáo điều
  • 体贴tǐtiēchu đáo, quan tâm, săn sóc
  • 疲倦píjuànmệt mỏi, uể oải
  • 无边无际wúbiānwújìbát ngát, mênh mông, không bờ bến

Bước 1 · Bài đọc

坐船南下的家乡米

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bàba爸爸qiánbùjiǔ前不久yīnwèi因为xuè血táng糖piān偏gāo高zhù住le了yì一huí回yuàn院 ,chūyuàn出院hòu后zàijiā在家xiūyǎng休养 。yīshēng医生dīngzhǔ叮嘱 ,zhǔshí主食yào要cū粗xì细dāpèi搭配 ,xuè血táng糖chángqī长期kòngzhì控制bù不hǎo好 ,róngyì容易yǐnqǐ引起gèzhǒng各种bìngfāzhèng并发症 。 … wǒ我zài在wǎngshàng网上fān翻le了hǎo好jǐ几tiān天 ,zuìhòu最后zài在lí离jiā家liǎng两zhàn站lù路de的dìfāng地方zhǎodào找到yì一jiā家zá杂liáng粮diàn店 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 休养xiūyǎngdưỡng bệnh, nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng
  • 并发症bìngfāzhèngbiến chứng
  • 老乡lǎoxiāngđồng hương, người cùng quê
  • 携手xiéshǒunắm tay, chung tay, hợp tác
  • 海运hǎiyùnvận tải biển, hàng hải
  • 贮藏zhùcángtàng trữ, lưu trữ, tích trữ
  • 教条jiàotiáogiáo điều, giáo lý cứng nhắc, chủ nghĩa giáo điều
  • 体贴tǐtiēchu đáo, quan tâm, săn sóc
  • 疲倦píjuànmệt mỏi, uể oải
  • 无边无际wúbiānwújìbát ngát, mênh mông, không bờ bến