10 từ của bài
- 酿造niàngzàoủ, lên men, chế biến
- 辨别biànbiéphân biệt, nhận biết, phân định
- 呵护hēhùchăm sóc, che chở, bảo vệ
- 掉队diàoduìtụt lại phía sau, rớt lại, lạc đội hình
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngkhắp phố phường, mọi ngả đường, hang cùng ngõ hẻm
- 下落xiàluòtung tích, nơi ở, rơi xuống
- 逐一zhúyītừng cái một, lần lượt
- 实况shíkuàngthực trạng, trực tiếp, hiện trường
- 姑且gūqiětạm thời, tạm, hãy cứ
- 订购dìnggòuđặt mua, đặt hàng, đăng ký mua
Bước 1 · Bài đọc
他忘了回家的路,却记得去醋厂的路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
fùqīn父亲qī七shí十bā八suì岁 ,liǎng两niánqián年前bèi被zhěnduàn诊断wèi为zǎoqī早期ā阿ěr尔cí茨hǎi海mò默bìng病 。tā他niánqīng年轻shí时zài在zhèn镇jiāng江yì一jiā家cù醋chǎng厂gōngzuò工作 ,niàngzào酿造le了sān三shí十duōnián多年xiāng香cù醋 ,shénme什么shíhou时候fān翻pēi醅 、shénme什么shíhou时候lín淋cù醋 ,cónglái从来bùyòng不用kàn看běnzi本子 。rújīn如今 ,tā他què却chángcháng常常jì记bú不zhù住gāng刚chī吃guò过shénme什么 ,zài在zǒu走le了jǐ几shí十nián年de的jiē街shàng上yě也biànbié辨别bù不chū出fāngxiàng方向 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ