学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 645 chữ10 từ thư viện

按不出指纹的手

Đôi bàn tay không còn in được vân

Vì sao một cụ già đứng sững trước quầy ngân hàng khi màn hình cứ hiện mãi cùng một dòng chữ đỏ?

10 từ của bài
  • 网点wǎngdiǎnđiểm giao dịch, chi nhánh, nút mạng
  • 跨度kuàdùnhịp cầu, khoảng cách, thời gian trải dài
  • 冷门lěngménngành ít người theo, bất ngờ (thể thao)
  • 指纹zhǐwénvân tay, dấu vân tay
  • 骤然zhòuránđột ngột, bỗng chốc, thình lình
  • 同期tóngqīcùng kỳ, cùng thời điểm, cùng khóa
  • 麻痹mábìtê liệt, chủ quan, lơ là
  • 亡羊补牢wángyángbǔláomất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không
  • 潜移默化qiányímòhuàảnh hưởng ngầm, thấm dần, ngấm ngầm thay đổi
  • 敬重jìngzhòngkính trọng, tôn kính, nể trọng

Bước 1 · Bài đọc

按不出指纹的手

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我gōngzuò工作de的yínháng银行wǎngdiǎn网点zài在yí一gè个shānqū山区xiǎo小zhèn镇shàng上 ,lái来bàn办yèwù业务de的dàduō大多shì是fùjìn附近cūn村zǐ子de的nóngmín农民 。kèhù客户de的niánlíng年龄kuàdù跨度hěn很dà大 ,xiǎo小de的gāng刚mǎn满shí十liù六suì岁 ,lái来kāi开rénshēng人生dìyī第一zhāng张yínhángkǎ银行卡 ,dà大de的yǐjīng已经jiǔ九shí十duō多suì岁 。sān三niánqián年前wǒ我cóng从shěng省chéng城de的dàxué大学bìyè毕业 ,dào到xiāngzhèn乡镇wǎngdiǎn网点dāng当guì柜yuán员 ,zhè这zài在tóngxué同学dāngzhōng当中suànshì算是gè个lěngmén冷门 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 网点wǎngdiǎnđiểm giao dịch, chi nhánh, nút mạng
  • 跨度kuàdùnhịp cầu, khoảng cách, thời gian trải dài
  • 冷门lěngménngành ít người theo, bất ngờ (thể thao)
  • 指纹zhǐwénvân tay, dấu vân tay
  • 骤然zhòuránđột ngột, bỗng chốc, thình lình
  • 同期tóngqīcùng kỳ, cùng thời điểm, cùng khóa
  • 麻痹mábìtê liệt, chủ quan, lơ là
  • 亡羊补牢wángyángbǔláomất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không
  • 潜移默化qiányímòhuàảnh hưởng ngầm, thấm dần, ngấm ngầm thay đổi
  • 敬重jìngzhòngkính trọng, tôn kính, nể trọng