学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 729 chữ10 từ thư viện

巷子深处的韩记皮衣

Tiệm áo da họ Hàn sâu trong ngõ nhỏ

Áo da hàng hiệu bốn, năm nghìn tệ mà sờ vào vừa mỏng vừa cứng — vậy một chiếc áo da tốt thật sự được làm ra như thế nào?

10 từ của bài
  • 空军kōngjūnkhông quân
  • 裁员cáiyuánsa thải nhân viên, cắt giảm biên chế, giảm việc làm
  • 捏niēnặn, bóp, bịa đặt
  • 质地zhìdìchất liệu, chất đất
  • 底子dǐzinền tảng, cơ sở, gốc rễ
  • 阻挠zǔnáocản trở, ngăn cản, phá hoại
  • 胡说húshuōnói bậy, nói nhảm
  • 裁定cáidìngphán quyết, quyết định, tài phán
  • 不及bùjíkhông bằng, không kịp, kém hơn
  • 相提并论xiāngtí-bìnglùnđánh đồng, so sánh ngang hàng, đặt cùng một mức

Bước 1 · Bài đọc

巷子深处的韩记皮衣

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiǎng想mǎi买yí一jiàn件xiàngyàng像样de的pí皮jiākè夹克 ,shì是wǒ我niàn念dāo叨le了hǎo好jǐ几nián年de的shì事 。shāng商chǎng场lǐ里de的míngpái名牌dòng动zhé辄sì四wǔ五qiān千yuán元 ,kě可shàng上shǒu手yì一mō摸 ,bùshǎo不少pí皮zǐ子yòu又báo薄yòu又yìng硬 。 … àn按tóngshì同事gěi给de的dìzhǐ地址 ,wǒ我zài在lǎo老chéngqū城区yì一tiáo条zhǎi窄xiàng巷jìntóu尽头zhǎodào找到le了nà那jiān间xiǎo小pùzi铺子 ,ménkǒu门口zhī只guà挂zhe着yí一kuài块 “hán韩jì记pí皮yī衣 ”de的mù木pái牌 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 空军kōngjūnkhông quân
  • 裁员cáiyuánsa thải nhân viên, cắt giảm biên chế, giảm việc làm
  • 捏niēnặn, bóp, bịa đặt
  • 质地zhìdìchất liệu, chất đất
  • 底子dǐzinền tảng, cơ sở, gốc rễ
  • 阻挠zǔnáocản trở, ngăn cản, phá hoại
  • 胡说húshuōnói bậy, nói nhảm
  • 裁定cáidìngphán quyết, quyết định, tài phán
  • 不及bùjíkhông bằng, không kịp, kém hơn
  • 相提并论xiāngtí-bìnglùnđánh đồng, so sánh ngang hàng, đặt cùng một mức