雨棚下的半场戏
Nửa buổi diễn dưới mái che mưa tạm
Một gánh hát nông dân, một sân khấu đá cạnh thác nước, và một cơn mưa bất chợt giữa buổi diễn – liệu khán giả có bỏ về?
10 từ của bài
- 一鼓作气yīgǔzuòqìmột hơi xong việc, dồn hết sức, thừa thắng xông lên
- 点缀diǎnzhuìđiểm xuyết, tô điểm, trang trí
- 创始人chuàngshǐrénngười sáng lập, nhà sáng lập
- 克隆kèlóngnhân bản vô tính, sao chép
- 年限niánxiànthời hạn, số năm quy định
- 抵制dǐzhìtẩy chay, phản đối, kháng cự
- 呵hēquát mắng, la mắng, thở ra
- 溅jiànbắn, tóe, văng
- 急中生智jízhōngshēngzhìcùng tắc biến, nước đến chân mới nhảy ra mưu, nguy cấp sinh mưu trí
- 搭建dājiàndựng lên, lắp đặt, xây dựng tạm
Bước 1 · Bài đọc
雨棚下的半场戏
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qù去yán岩xī溪cūn村zhīqián之前 ,wǒ我zhī只zài在péngyou朋友de的zhàopiàn照片lǐ里jiànguò见过nà那zuò座xì戏tái台 :tā它jiàn建zài在yīdào一道pùbù瀑布duìmiàn对面de的píng平dìshang地上 ,bèi背kào靠qīng青shān山 。cóng从shān山jiǎo脚de的tíngchēchǎng停车场dào到cūn村kǒu口 ,yào要pá爬liù六bǎi百duō多jí级shí石jiē阶 。tóngháng同行de的rén人zǒu走zǒu走tíng停tíng停 ,wǒ我què却biē憋zhe着yì一gǔ股jìn劲 ,yīgǔzuòqì一鼓作气pá爬dào到le了dǐng顶 。huítóu回头wàng望qù去 ,yì一cóng丛cóng丛yě野huā花diǎnzhuì点缀zài在shí石jiē阶liǎng两páng旁de的qīng青tái苔zhījiān之间 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ