学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

雨棚下的半场戏

Nửa buổi diễn dưới mái che mưa tạm

Một gánh hát nông dân, một sân khấu đá cạnh thác nước, và một cơn mưa bất chợt giữa buổi diễn – liệu khán giả có bỏ về?

10 từ của bài
  • 一鼓作气yīgǔzuòqìmột hơi xong việc, dồn hết sức, thừa thắng xông lên
  • 点缀diǎnzhuìđiểm xuyết, tô điểm, trang trí
  • 创始人chuàngshǐrénngười sáng lập, nhà sáng lập
  • 克隆kèlóngnhân bản vô tính, sao chép
  • 年限niánxiànthời hạn, số năm quy định
  • 抵制dǐzhìtẩy chay, phản đối, kháng cự
  • 呵hēquát mắng, la mắng, thở ra
  • 溅jiànbắn, tóe, văng
  • 急中生智jízhōngshēngzhìcùng tắc biến, nước đến chân mới nhảy ra mưu, nguy cấp sinh mưu trí
  • 搭建dājiàndựng lên, lắp đặt, xây dựng tạm

Bước 1 · Bài đọc

雨棚下的半场戏

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qù去yán岩xī溪cūn村zhīqián之前 ,wǒ我zhī只zài在péngyou朋友de的zhàopiàn照片lǐ里jiànguò见过nà那zuò座xì戏tái台 :tā它jiàn建zài在yīdào一道pùbù瀑布duìmiàn对面de的píng平dìshang地上 ,bèi背kào靠qīng青shān山 。cóng从shān山jiǎo脚de的tíngchēchǎng停车场dào到cūn村kǒu口 ,yào要pá爬liù六bǎi百duō多jí级shí石jiē阶 。tóngháng同行de的rén人zǒu走zǒu走tíng停tíng停 ,wǒ我què却biē憋zhe着yì一gǔ股jìn劲 ,yīgǔzuòqì一鼓作气pá爬dào到le了dǐng顶 。huítóu回头wàng望qù去 ,yì一cóng丛cóng丛yě野huā花diǎnzhuì点缀zài在shí石jiē阶liǎng两páng旁de的qīng青tái苔zhījiān之间 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 一鼓作气yīgǔzuòqìmột hơi xong việc, dồn hết sức, thừa thắng xông lên
  • 点缀diǎnzhuìđiểm xuyết, tô điểm, trang trí
  • 创始人chuàngshǐrénngười sáng lập, nhà sáng lập
  • 克隆kèlóngnhân bản vô tính, sao chép
  • 年限niánxiànthời hạn, số năm quy định
  • 抵制dǐzhìtẩy chay, phản đối, kháng cự
  • 呵hēquát mắng, la mắng, thở ra
  • 溅jiànbắn, tóe, văng
  • 急中生智jízhōngshēngzhìcùng tắc biến, nước đến chân mới nhảy ra mưu, nguy cấp sinh mưu trí
  • 搭建dājiàndựng lên, lắp đặt, xây dựng tạm