学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

鹤山书院的半面壁画

Nửa bức tranh tường ở Học viện Hạc Sơn

Sau cánh cổng gạch xanh cuối phố cổ là một học viện xưa với nửa bức tranh tường đã bong tróc – ai đang lặng lẽ giữ gìn nơi này?

10 từ của bài
  • 临街línjiēmặt phố, sát đường, hướng ra phố
  • 四面八方sìmiànbāfāngbốn phương tám hướng, khắp nơi, mọi phía
  • 奖赏jiǎngshǎngphần thưởng, khen thưởng, tưởng thưởng
  • 自强不息zìqiángbùxītự cường bất tức, không ngừng vươn lên
  • 解体jiětǐtan rã, sụp đổ, giải thể
  • 壁画bìhuàbích họa, tranh tường
  • 圣贤shèngxiánthánh hiền, bậc hiền triết
  • 致使zhìshǐdẫn đến, làm cho, khiến cho
  • 上层shàngcéngtầng lớp trên, cấp cao
  • 驱动qūdòngthúc đẩy, dẫn động, điều khiển

Bước 1 · Bài đọc

鹤山书院的半面壁画

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nà那nián年shēn深qiū秋 ,wǒ我dào到gàn赣nán南yí一zuò座xiǎo小xiàn县chéng城chūchà出差 ,shìqing事情bàn办wán完hái还shèng剩bàntiān半天 ,biàn便yánzhe沿着lǎo老jiē街suíyì随意xián闲guàng逛 。zǒu走dào到jiē街wěi尾 ,yí一zuò座qīng青zhuān砖mén门lóu楼línjiē临街ér而lì立 ,mén门é额shàng上kè刻zhe着 “hè鹤shān山shū书yuàn院 ”sì四gè个zì字 。 … tuī推mén门jìnqù进去 ,lǐmiàn里面quèshì却是sān三jìn进yuàn院luò落 ,jǐ几kē棵lǎo老zhāng樟shù树zhē遮zhù住le了dà大bàn半gè个tiān天jǐng井 ,mén门wài外de的xuānnào喧闹fǎngfú仿佛yīxiàzi一下子bèi被gé隔zài在le了lìng另yí一gè个shìjiè世界 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 临街línjiēmặt phố, sát đường, hướng ra phố
  • 四面八方sìmiànbāfāngbốn phương tám hướng, khắp nơi, mọi phía
  • 奖赏jiǎngshǎngphần thưởng, khen thưởng, tưởng thưởng
  • 自强不息zìqiángbùxītự cường bất tức, không ngừng vươn lên
  • 解体jiětǐtan rã, sụp đổ, giải thể
  • 壁画bìhuàbích họa, tranh tường
  • 圣贤shèngxiánthánh hiền, bậc hiền triết
  • 致使zhìshǐdẫn đến, làm cho, khiến cho
  • 上层shàngcéngtầng lớp trên, cấp cao
  • 驱动qūdòngthúc đẩy, dẫn động, điều khiển