学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

隔着玻璃守护一窝白头鹎

Cách lớp kính canh giữ một tổ chim bông lau Trung Hoa

Một đôi chim bông lau bỗng chọn chậu nhài ngoài ban công làm tổ – người chủ nhà sẽ làm gì khi hiểm họa kéo đến?

10 từ của bài
  • 茉莉mòlìhoa nhài, hoa lài, mạt lị
  • 两翼liǎngyìhai cánh, hai bên sườn
  • 抢夺qiǎngduócướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt
  • 心急如焚xīnjírúfénnóng lòng như lửa đốt, sốt ruột vô cùng
  • 故gùcho nên, nguyên nhân, cố ý
  • 建树jiànshùđóng góp, thành tựu, lập nên
  • 真是zhēnshìthật là, quả thực là
  • 水准shuǐzhǔntrình độ, tiêu chuẩn, mức độ
  • 境外jìngwàingoài biên giới, hải ngoại, nước ngoài
  • 抱负bàofùhoài bão, chí hướng, khát vọng

Bước 1 · Bài đọc

隔着玻璃守护一窝白头鹎

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我mí迷shàng上guān观niǎo鸟 ,shì是cóng从yáng阳táishàng台上nà那pén盆mòlì茉莉kāishǐ开始de的 。yǒu有yì一nián年sì四yuè月de的yí一gè个zǎochén早晨 ,wǒ我fāxiàn发现liǎng两zhī只bái白tóu头bēi鹎pínfán频繁dì地zài在zhī枝yè叶jiān间jìn进jìn进chū出chū出 ,zuǐ嘴lǐ里hái还diāo叼zhe着xì细cǎo草hé和yǔ羽máo毛 。 … yuánlái原来 ,tāmen它们kànzhòng看中le了zhè这pén盆cháng长dé得zhèng正màoshèng茂盛de的mòlì茉莉 ,yào要zài在lǐmiàn里面ān安jiā家 。wǒ我gǎnjǐn赶紧bǎ把liàng晾yījià衣架nuó挪dào到le了kètīng客厅 ,yòu又zài在bōli玻璃mén门hòumian后面zhī支qǐ起le了xiàngjī相机 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 茉莉mòlìhoa nhài, hoa lài, mạt lị
  • 两翼liǎngyìhai cánh, hai bên sườn
  • 抢夺qiǎngduócướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt
  • 心急如焚xīnjírúfénnóng lòng như lửa đốt, sốt ruột vô cùng
  • 故gùcho nên, nguyên nhân, cố ý
  • 建树jiànshùđóng góp, thành tựu, lập nên
  • 真是zhēnshìthật là, quả thực là
  • 水准shuǐzhǔntrình độ, tiêu chuẩn, mức độ
  • 境外jìngwàingoài biên giới, hải ngoại, nước ngoài
  • 抱负bàofùhoài bão, chí hướng, khát vọng