隔着玻璃守护一窝白头鹎
Cách lớp kính canh giữ một tổ chim bông lau Trung Hoa
Một đôi chim bông lau bỗng chọn chậu nhài ngoài ban công làm tổ – người chủ nhà sẽ làm gì khi hiểm họa kéo đến?
10 từ của bài
- 茉莉mòlìhoa nhài, hoa lài, mạt lị
- 两翼liǎngyìhai cánh, hai bên sườn
- 抢夺qiǎngduócướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt
- 心急如焚xīnjírúfénnóng lòng như lửa đốt, sốt ruột vô cùng
- 故gùcho nên, nguyên nhân, cố ý
- 建树jiànshùđóng góp, thành tựu, lập nên
- 真是zhēnshìthật là, quả thực là
- 水准shuǐzhǔntrình độ, tiêu chuẩn, mức độ
- 境外jìngwàingoài biên giới, hải ngoại, nước ngoài
- 抱负bàofùhoài bão, chí hướng, khát vọng
Bước 1 · Bài đọc
隔着玻璃守护一窝白头鹎
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我mí迷shàng上guān观niǎo鸟 ,shì是cóng从yáng阳táishàng台上nà那pén盆mòlì茉莉kāishǐ开始de的 。yǒu有yì一nián年sì四yuè月de的yí一gè个zǎochén早晨 ,wǒ我fāxiàn发现liǎng两zhī只bái白tóu头bēi鹎pínfán频繁dì地zài在zhī枝yè叶jiān间jìn进jìn进chū出chū出 ,zuǐ嘴lǐ里hái还diāo叼zhe着xì细cǎo草hé和yǔ羽máo毛 。 … yuánlái原来 ,tāmen它们kànzhòng看中le了zhè这pén盆cháng长dé得zhèng正màoshèng茂盛de的mòlì茉莉 ,yào要zài在lǐmiàn里面ān安jiā家 。wǒ我gǎnjǐn赶紧bǎ把liàng晾yījià衣架nuó挪dào到le了kètīng客厅 ,yòu又zài在bōli玻璃mén门hòumian后面zhī支qǐ起le了xiàngjī相机 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ