10 từ của bài
- 手帕shǒupàkhăn tay, khăn mùi xoa
- 可笑kěxiàobuồn cười, nực cười, lố bịch
- 出口成章chūkǒuchéngzhāngxuất khẩu thành thơ, nói năng lưu loát, hùng biện
- 两手liǎngshǒuhai tay, hai phương án, hai mặt
- 繁华fánhuáphồn hoa, sầm uất, nhộn nhịp
- 压抑yāyìđè nén, ngột ngạt, uất ức
- 无能wúnéngbất tài, vô năng, kém cỏi
- 后遗症hòuyízhèngdi chứng, hậu quả kéo dài
- 迟疑chíyído dự, ngần ngừ, chần chừ
- 庆幸qìngxìngmay mắn, lấy làm mừng, vui mừng
Bước 1 · Bài đọc
爷爷那块包馒头的手帕
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiǎoshíhou小时候gēn跟yéye爷爷qù去chī吃xǐjiǔ喜酒 ,wǒ我zuì最pà怕de的jiùshì就是sàn散xí席nà那yí一kè刻 。yéye爷爷zǒng总huì会cóng从kǒudài口袋lǐ里tāo掏chū出yí一kuài块xǐ洗dé得fā发bái白de的shǒupà手帕 ,bǎ把zhuō桌shàng上méi没rén人dòng动guò过de的mántou馒头hé和huājuǎn花卷yí一gè个gè个bāo包hǎo好 ,chuāi揣huíjiā回家qù去 。 … nàshíhou那时候wǒ我juéde觉得 ,tā他zhège这个yàngzi样子jì既hán寒suān酸 ,yòu又yǒuxiē有些kěxiào可笑 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ