10 từ của bài
- 向来xiàngláixưa nay, từ trước đến nay, luôn luôn
- 硬朗yìnglǎngkhỏe mạnh, cứng cáp, tráng kiện
- 增产zēngchǎntăng sản lượng, tăng sản xuất
- 痰tánđờm, đàm, nước bọt
- 听从tīngcóngnghe theo, tuân theo, vâng lời
- 实地shídìtại chỗ, thực địa
- 从头cóngtóutừ đầu, làm lại từ đầu
- 灵机一动língjīyīdòngbỗng nảy ra ý hay, chợt nghĩ ra, lóe lên ý tưởng
- 泥土nítǔđất, đất đai, bùn đất
- 深情shēnqíngtình sâu đậm, thâm tình, thắm thiết
Bước 1 · Bài đọc
外公从头学呼吸
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàigōng外公zhǒng种le了yībèizi一辈子dì地 ,shēnzi身子gǔ骨xiànglái向来yìnglǎng硬朗 ,tiāo挑zhe着yídànshuǐ一担水shàng上pō坡dōu都bùyòng不用xiē歇jiǎo脚 。tā他zuì最ài爱zhuómó琢磨de的shì事 ,jiùshì就是zěnyàng怎样ràng让dì地lǐ里de的màizi麦子zēngchǎn增产 ,cūn村lǐ里rén人zhòngdì种地yùdào遇到nántí难题 ,yě也cháng常lái来zhǎo找tā他tǎo讨zhǔyi主意 。qiánnián前年dōngtiān冬天 ,tā他què却hāi咳le了zhěngzhěng整整liǎng两gè个yuè月 ,měi每tiān天zǎoshang早上qǐlai起来dōu都yào要hāi咳chū出hǎo好jǐ几kǒu口tán痰 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ