学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 688 chữ10 từ thư viện

外公从头学呼吸

Ông ngoại học thở lại từ đầu

Cả đời làm ruộng, gánh nước lên dốc chẳng cần nghỉ, vậy mà giờ ông ngoại phải học thở lại từ đầu – chuyện gì đã xảy ra?

10 từ của bài
  • 向来xiàngláixưa nay, từ trước đến nay, luôn luôn
  • 硬朗yìnglǎngkhỏe mạnh, cứng cáp, tráng kiện
  • 增产zēngchǎntăng sản lượng, tăng sản xuất
  • 痰tánđờm, đàm, nước bọt
  • 听从tīngcóngnghe theo, tuân theo, vâng lời
  • 实地shídìtại chỗ, thực địa
  • 从头cóngtóutừ đầu, làm lại từ đầu
  • 灵机一动língjīyīdòngbỗng nảy ra ý hay, chợt nghĩ ra, lóe lên ý tưởng
  • 泥土nítǔđất, đất đai, bùn đất
  • 深情shēnqíngtình sâu đậm, thâm tình, thắm thiết

Bước 1 · Bài đọc

外公从头学呼吸

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wàigōng外公zhǒng种le了yībèizi一辈子dì地 ,shēnzi身子gǔ骨xiànglái向来yìnglǎng硬朗 ,tiāo挑zhe着yídànshuǐ一担水shàng上pō坡dōu都bùyòng不用xiē歇jiǎo脚 。tā他zuì最ài爱zhuómó琢磨de的shì事 ,jiùshì就是zěnyàng怎样ràng让dì地lǐ里de的màizi麦子zēngchǎn增产 ,cūn村lǐ里rén人zhòngdì种地yùdào遇到nántí难题 ,yě也cháng常lái来zhǎo找tā他tǎo讨zhǔyi主意 。qiánnián前年dōngtiān冬天 ,tā他què却hāi咳le了zhěngzhěng整整liǎng两gè个yuè月 ,měi每tiān天zǎoshang早上qǐlai起来dōu都yào要hāi咳chū出hǎo好jǐ几kǒu口tán痰 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 向来xiàngláixưa nay, từ trước đến nay, luôn luôn
  • 硬朗yìnglǎngkhỏe mạnh, cứng cáp, tráng kiện
  • 增产zēngchǎntăng sản lượng, tăng sản xuất
  • 痰tánđờm, đàm, nước bọt
  • 听从tīngcóngnghe theo, tuân theo, vâng lời
  • 实地shídìtại chỗ, thực địa
  • 从头cóngtóutừ đầu, làm lại từ đầu
  • 灵机一动língjīyīdòngbỗng nảy ra ý hay, chợt nghĩ ra, lóe lên ý tưởng
  • 泥土nítǔđất, đất đai, bùn đất
  • 深情shēnqíngtình sâu đậm, thâm tình, thắm thiết