学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 606 chữ10 từ thư viện

祖母的账,一分不差

Sổ sách của bà nội, không lệch một xu

Bà nội 87 tuổi, tai đã nặng, trí nhớ đã kém, nhưng hễ nhắc đến sổ sách là mắt bà lại sáng lên – vì sao vậy?

10 từ của bài
  • 祖母zǔmǔbà nội, bà, tổ mẫu
  • 出任chūrènnhậm chức, đảm nhiệm
  • 宠chǒngnuông chiều, sủng ái, cưng
  • 稳重wěnzhòngđiềm đạm, chín chắn, trầm tĩnh
  • 难处nánchukhó khăn, nỗi khổ, điều khó xử
  • 机动jīdònglinh hoạt, cơ động, dự phòng
  • 算账suànzhàngtính sổ, thanh toán nợ nần, trả thù
  • 敬畏jìngwèikính sợ, kính úy, tôn kính và e sợ
  • 称心如意chènxīnrúyìnhư ý muốn, vừa lòng, thỏa mãn
  • 抖dǒurun, rung, giũ

Bước 1 · Bài đọc

祖母的账,一分不差

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zǔmǔ祖母bā八shí十qī七suì岁le了 ,ěrduo耳朵yǒuxiē有些bèi背 ,jìxing记性yě也dà大bùrú不如qián前 ,kě可yì一shuō说qǐ起zhàng账mù目 ,yǎnjing眼睛lìkè立刻liàng亮le了qǐlai起来 。tā她zài在zhèn镇shàng上de的gōngxiāo供销shè社dāng当le了dà大bàn半bèizi辈子huìjì会计 ,wǔ五shí十suì岁nà那nián年yòu又chūrèn出任le了gōngxiāo供销shè社zhǔrèn主任 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 祖母zǔmǔbà nội, bà, tổ mẫu
  • 出任chūrènnhậm chức, đảm nhiệm
  • 宠chǒngnuông chiều, sủng ái, cưng
  • 稳重wěnzhòngđiềm đạm, chín chắn, trầm tĩnh
  • 难处nánchukhó khăn, nỗi khổ, điều khó xử
  • 机动jīdònglinh hoạt, cơ động, dự phòng
  • 算账suànzhàngtính sổ, thanh toán nợ nần, trả thù
  • 敬畏jìngwèikính sợ, kính úy, tôn kính và e sợ
  • 称心如意chènxīnrúyìnhư ý muốn, vừa lòng, thỏa mãn
  • 抖dǒurun, rung, giũ