学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 713 chữ10 từ thư viện

抢在风暴前送鲸回海

Đưa chú cá voi về biển trước cơn bão

Một chú cá voi non mắc cạn, mây đen ùn ùn kéo đến — liệu mọi người có kịp đưa nó về biển trước cơn bão?

10 từ của bài
  • 边缘biānyuánrìa, lề, bên bờ
  • 鲸jīngcá voi
  • 指标zhǐbiāochỉ tiêu, chỉ số
  • 重申chóngshēnnhắc lại, tái khẳng định, tuyên bố lại
  • 乌云wūyúnmây đen, mây mù
  • 不得已bùdéyǐbất đắc dĩ, cực chẳng đã, bắt buộc
  • 豁出去huōchuquliều mạng, bất chấp tất cả
  • 在所难免zàisuǒnánmiǎnkhó tránh khỏi, không thể tránh được, điều tất yếu
  • 蔚蓝wèilánxanh biếc, xanh thẳm, xanh da trời
  • 随处可见suíchùkějiàncó thể thấy ở khắp nơi, đâu đâu cũng thấy

Bước 1 · Bài đọc

抢在风暴前送鲸回海

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yí一gè个chū初xià夏de的qīngchén清晨 ,tuì退cháo潮hòu后de的hǎiwān海湾lù露chū出dàpiàn大片tān滩tú涂 。jǐ几gè个gǎn赶hǎi海de的yúmín渔民zài在tān滩tú涂biānyuán边缘fāxiàn发现le了yītóu一头gēqiǎn搁浅de的jīng鲸 ,tā它shēn身cháng长sì四mǐ米duō多 ,zhèng正jiānnán艰难dì地pēn喷zhe着shuǐ水qì汽 。jiēdào接到bàojǐng报警hòu后 ,hǎiyáng海洋bùmén部门de的gōngzuò工作rényuán人员hé和jiùzhù救助zhìyuànzhě志愿者hěn很kuài快gǎndào赶到 。jù据zhuānjiā专家chūbù初步pànduàn判断 ,zhè这tóu头jīng鲸hái还méiyǒu没有chéngnián成年 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 边缘biānyuánrìa, lề, bên bờ
  • 鲸jīngcá voi
  • 指标zhǐbiāochỉ tiêu, chỉ số
  • 重申chóngshēnnhắc lại, tái khẳng định, tuyên bố lại
  • 乌云wūyúnmây đen, mây mù
  • 不得已bùdéyǐbất đắc dĩ, cực chẳng đã, bắt buộc
  • 豁出去huōchuquliều mạng, bất chấp tất cả
  • 在所难免zàisuǒnánmiǎnkhó tránh khỏi, không thể tránh được, điều tất yếu
  • 蔚蓝wèilánxanh biếc, xanh thẳm, xanh da trời
  • 随处可见suíchùkějiàncó thể thấy ở khắp nơi, đâu đâu cũng thấy