抢在风暴前送鲸回海
Đưa chú cá voi về biển trước cơn bão
Một chú cá voi non mắc cạn, mây đen ùn ùn kéo đến — liệu mọi người có kịp đưa nó về biển trước cơn bão?
10 từ của bài
- 边缘biānyuánrìa, lề, bên bờ
- 鲸jīngcá voi
- 指标zhǐbiāochỉ tiêu, chỉ số
- 重申chóngshēnnhắc lại, tái khẳng định, tuyên bố lại
- 乌云wūyúnmây đen, mây mù
- 不得已bùdéyǐbất đắc dĩ, cực chẳng đã, bắt buộc
- 豁出去huōchuquliều mạng, bất chấp tất cả
- 在所难免zàisuǒnánmiǎnkhó tránh khỏi, không thể tránh được, điều tất yếu
- 蔚蓝wèilánxanh biếc, xanh thẳm, xanh da trời
- 随处可见suíchùkějiàncó thể thấy ở khắp nơi, đâu đâu cũng thấy
Bước 1 · Bài đọc
抢在风暴前送鲸回海
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yí一gè个chū初xià夏de的qīngchén清晨 ,tuì退cháo潮hòu后de的hǎiwān海湾lù露chū出dàpiàn大片tān滩tú涂 。jǐ几gè个gǎn赶hǎi海de的yúmín渔民zài在tān滩tú涂biānyuán边缘fāxiàn发现le了yītóu一头gēqiǎn搁浅de的jīng鲸 ,tā它shēn身cháng长sì四mǐ米duō多 ,zhèng正jiānnán艰难dì地pēn喷zhe着shuǐ水qì汽 。jiēdào接到bàojǐng报警hòu后 ,hǎiyáng海洋bùmén部门de的gōngzuò工作rényuán人员hé和jiùzhù救助zhìyuànzhě志愿者hěn很kuài快gǎndào赶到 。jù据zhuānjiā专家chūbù初步pànduàn判断 ,zhè这tóu头jīng鲸hái还méiyǒu没有chéngnián成年 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ