10 từ của bài
- 煤炭méitànthan đá, than mỏ
- 投身tóushēndấn thân, lao vào, cống hiến cho
- 弓gōngcung tên, cái cung, uốn cong
- 生理shēnglǐsinh lý, sinh lý học
- 崩溃bēngkuìsụp đổ, tan vỡ, suy sụp
- 得不偿失débùchángshīđược không đủ bù mất, lợi bất cập hại
- 验收yànshōunghiệm thu, kiểm tra tiếp nhận
- 卸xièdỡ hàng, tháo dỡ, bán buôn
- 流畅liúchànglưu loát, trôi chảy, mạch lạc
- 振奋zhènfènphấn chấn, khích lệ, cổ vũ
Bước 1 · Bài đọc
让矿车司机走出驾驶室
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīngchén清晨liù六diǎn点 ,è鄂ěr尔duō多sī斯yí一zuò座lùtiān露天méikuàng煤矿de的kuàng矿kēng坑lǐ里 ,shí十jǐ几liàng辆zàizhòng载重liǎng两bǎi百duō多dūn吨de的kuàng矿yòng用kǎchē卡车zhèng正páiduì排队zuòyè作业 。jiàshǐ驾驶shì室lǐ里kōng空wú无yì一rén人 ,fāngxiàngpán方向盘què却zài在zìjǐ自己zhuǎndòng转动 。zhèxiē这些kǎchē卡车bǎ把bāo剥lí离de的tǔ土shí石yùn运wǎng往pái排tǔ土chǎng场 ,bǎ把wā挖chū出de的méitàn煤炭sòngdào送到pòsuì破碎zhàn站 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ