10 từ của bài
- 言论yánlùnngôn luận, lời phát biểu, quan điểm công khai
- 设定shèdìngthiết lập, cài đặt, thiết định
- 失明shīmíngmù, mất thị lực
- 恭维gōngweinịnh nọt, tán dương, lời khen ngợi
- 帆fānbuồm, cánh buồm
- 筋jīngân, cơ bắp, thớ thịt
- 议yìbàn bạc, thảo luận, nghị luận
- 无赖wúlàikẻ lưu manh, vô lại, côn đồ
- 存折cúnzhésổ tiết kiệm, sổ ngân hàng
- 介意jièyìđể ý, bận tâm, phật lòng
Bước 1 · Bài đọc
老傅那面发黄的旧帆
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bān搬dào到hǎibiān海边xiǎo小chéng城lán澜wān湾de的dìèr第二nián年 ,wǒ我gēn跟zhe着jùlèbù俱乐部xuéhuì学会le了jiàshǐ驾驶xiǎo小tǐng艇 ,biàn便xiǎng想zìjǐ自己mǎi买yì一tiáo条èrshǒu二手de的liàn练shǒu手 。 … wǒ我zài在lùntán论坛shàng上pào泡le了bàn半gè个yuè月 ,gèzhǒng各种yánlùn言论kàn看dé得wǒ我yǎn眼huā花liáo缭luàn乱 :yǒu有rén人shuō说èrshǒu二手tǐng艇shíhuì实惠 ,yǒurén有人shuō说mén门dào道tài太duō多 ,yí一bù不liúshén留神jiù就huì会mǎi买dào到lòu漏shuǐ水de的chuán船 。zuìhòu最后 ,wǒ我gěi给zìjǐ自己shèdìng设定le了yì一tiáo条dǐxiàn底线 :zǒng总jià价bù不chāoguò超过liǎng两wàn万yuán元 ,chuán船tǐ体bìxū必须qīnyǎn亲眼yàn验guò过 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ