学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 732 chữ10 từ thư viện

老傅那面发黄的旧帆

Cánh buồm cũ ngả vàng của Phó

Vì sao ông lão bán xuồng không vội mặc cả, mà hỏi người mua định dùng chiếc xuồng ấy vào việc gì?

10 từ của bài
  • 言论yánlùnngôn luận, lời phát biểu, quan điểm công khai
  • 设定shèdìngthiết lập, cài đặt, thiết định
  • 失明shīmíngmù, mất thị lực
  • 恭维gōngweinịnh nọt, tán dương, lời khen ngợi
  • 帆fānbuồm, cánh buồm
  • 筋jīngân, cơ bắp, thớ thịt
  • 议yìbàn bạc, thảo luận, nghị luận
  • 无赖wúlàikẻ lưu manh, vô lại, côn đồ
  • 存折cúnzhésổ tiết kiệm, sổ ngân hàng
  • 介意jièyìđể ý, bận tâm, phật lòng

Bước 1 · Bài đọc

老傅那面发黄的旧帆

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bān搬dào到hǎibiān海边xiǎo小chéng城lán澜wān湾de的dìèr第二nián年 ,wǒ我gēn跟zhe着jùlèbù俱乐部xuéhuì学会le了jiàshǐ驾驶xiǎo小tǐng艇 ,biàn便xiǎng想zìjǐ自己mǎi买yì一tiáo条èrshǒu二手de的liàn练shǒu手 。 … wǒ我zài在lùntán论坛shàng上pào泡le了bàn半gè个yuè月 ,gèzhǒng各种yánlùn言论kàn看dé得wǒ我yǎn眼huā花liáo缭luàn乱 :yǒu有rén人shuō说èrshǒu二手tǐng艇shíhuì实惠 ,yǒurén有人shuō说mén门dào道tài太duō多 ,yí一bù不liúshén留神jiù就huì会mǎi买dào到lòu漏shuǐ水de的chuán船 。zuìhòu最后 ,wǒ我gěi给zìjǐ自己shèdìng设定le了yì一tiáo条dǐxiàn底线 :zǒng总jià价bù不chāoguò超过liǎng两wàn万yuán元 ,chuán船tǐ体bìxū必须qīnyǎn亲眼yàn验guò过 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 言论yánlùnngôn luận, lời phát biểu, quan điểm công khai
  • 设定shèdìngthiết lập, cài đặt, thiết định
  • 失明shīmíngmù, mất thị lực
  • 恭维gōngweinịnh nọt, tán dương, lời khen ngợi
  • 帆fānbuồm, cánh buồm
  • 筋jīngân, cơ bắp, thớ thịt
  • 议yìbàn bạc, thảo luận, nghị luận
  • 无赖wúlàikẻ lưu manh, vô lại, côn đồ
  • 存折cúnzhésổ tiết kiệm, sổ ngân hàng
  • 介意jièyìđể ý, bận tâm, phật lòng