学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 723 chữ10 từ thư viện

从祥祥到淘淘:大熊猫回到山林的路

Từ Tường Tường đến Đào Đào: con đường trở về rừng núi của gấu trúc lớn

Chú gấu trúc nuôi nhân tạo đầu tiên được thả về rừng đã chết chưa đầy một năm sau — các nhà nghiên cứu đã thay đổi điều gì?

10 từ của bài
  • 尸体shītǐthi thể, xác chết, tử thi
  • 世人shìrénngười đời, thế nhân, thiên hạ
  • 鞭策biāncèthúc đẩy, khích lệ, đôn đốc
  • 竭尽全力jiéjìnquánlìdốc hết sức lực, cố gắng hết mình, tận lực
  • 扮bànđóng vai, hóa trang, giả dạng
  • 当心dāngxīncẩn thận, chú ý, coi chừng
  • 匹配pǐpèikhớp, tương thích, ghép đôi
  • 摧残cuīcántàn phá, giày vò, hủy hoại
  • 转机zhuǎnjībước ngoặt, sự chuyển biến tốt đẹp, cơ hội thay đổi
  • 毕生bìshēngcả đời, suốt đời, trọn đời

Bước 1 · Bài đọc

从祥祥到淘淘:大熊猫回到山林的路

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

2006nián年chūntiān春天 ,yì一zhī只míng名jiào叫xiáng祥xiáng祥de的dàxióngmāo大熊猫bèi被fàng放guī归sì四chuān川wò卧lóng龙de的shān山lín林 。tā它zài在réngōng人工huán环jìng境zhōng中chūshēng出生 、zhǎngdà长大 ,jiēshòu接受le了yuē约sān三nián年de的xùnliàn训练 ,shì是wǒ我guó国dìyī第一zhī只fàng放guī归yěwài野外de的réngōng人工fán繁yù育dàxióngmāo大熊猫 。 … ránér然而bú不dào到yì一nián年 ,xún巡hù护rényuán人员jiù就zài在xuě雪dì地lǐ里fāxiàn发现le了xiáng祥xiáng祥de的shītǐ尸体 。zhuānjiā专家tuīcè推测 ,tā它hěn很kěnéng可能shì是zài在yǔ与yěshēng野生tónglèi同类zhēngduó争夺dì地pán盘shí时shòu受le了zhòngshāng重伤 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 尸体shītǐthi thể, xác chết, tử thi
  • 世人shìrénngười đời, thế nhân, thiên hạ
  • 鞭策biāncèthúc đẩy, khích lệ, đôn đốc
  • 竭尽全力jiéjìnquánlìdốc hết sức lực, cố gắng hết mình, tận lực
  • 扮bànđóng vai, hóa trang, giả dạng
  • 当心dāngxīncẩn thận, chú ý, coi chừng
  • 匹配pǐpèikhớp, tương thích, ghép đôi
  • 摧残cuīcántàn phá, giày vò, hủy hoại
  • 转机zhuǎnjībước ngoặt, sự chuyển biến tốt đẹp, cơ hội thay đổi
  • 毕生bìshēngcả đời, suốt đời, trọn đời