从祥祥到淘淘:大熊猫回到山林的路
Từ Tường Tường đến Đào Đào: con đường trở về rừng núi của gấu trúc lớn
Chú gấu trúc nuôi nhân tạo đầu tiên được thả về rừng đã chết chưa đầy một năm sau — các nhà nghiên cứu đã thay đổi điều gì?
10 từ của bài
- 尸体shītǐthi thể, xác chết, tử thi
- 世人shìrénngười đời, thế nhân, thiên hạ
- 鞭策biāncèthúc đẩy, khích lệ, đôn đốc
- 竭尽全力jiéjìnquánlìdốc hết sức lực, cố gắng hết mình, tận lực
- 扮bànđóng vai, hóa trang, giả dạng
- 当心dāngxīncẩn thận, chú ý, coi chừng
- 匹配pǐpèikhớp, tương thích, ghép đôi
- 摧残cuīcántàn phá, giày vò, hủy hoại
- 转机zhuǎnjībước ngoặt, sự chuyển biến tốt đẹp, cơ hội thay đổi
- 毕生bìshēngcả đời, suốt đời, trọn đời
Bước 1 · Bài đọc
从祥祥到淘淘:大熊猫回到山林的路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
2006nián年chūntiān春天 ,yì一zhī只míng名jiào叫xiáng祥xiáng祥de的dàxióngmāo大熊猫bèi被fàng放guī归sì四chuān川wò卧lóng龙de的shān山lín林 。tā它zài在réngōng人工huán环jìng境zhōng中chūshēng出生 、zhǎngdà长大 ,jiēshòu接受le了yuē约sān三nián年de的xùnliàn训练 ,shì是wǒ我guó国dìyī第一zhī只fàng放guī归yěwài野外de的réngōng人工fán繁yù育dàxióngmāo大熊猫 。 … ránér然而bú不dào到yì一nián年 ,xún巡hù护rényuán人员jiù就zài在xuě雪dì地lǐ里fāxiàn发现le了xiáng祥xiáng祥de的shītǐ尸体 。zhuānjiā专家tuīcè推测 ,tā它hěn很kěnéng可能shì是zài在yǔ与yěshēng野生tónglèi同类zhēngduó争夺dì地pán盘shí时shòu受le了zhòngshāng重伤 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ