10 từ của bài
- 股民gǔmínnhà đầu tư chứng khoán, người chơi cổ phiếu
- 贱jiànrẻ mạt, hèn hạ, thấp kém
- 飞翔fēixiángbay lượn, tung cánh, phiêu du
- 祭奠jìdiàntế lễ, cúng giỗ, tưởng niệm
- 取缔qǔdìcấm, bãi bỏ, dẹp bỏ
- 大公无私dàgōngwúsīchí công vô tư, công bằng không thiên vị
- 格式géshìđịnh dạng, hình thức
- 同步tóngbùđồng bộ, đồng thời, song hành
- 恐慌kǒnghuānghoảng loạn, hoảng sợ, kinh hoàng
- 贺信hèxìnthư chúc mừng, điện mừng
Bước 1 · Bài đọc
从股市回到艾草地
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǎo老zhōu周zài在chénglǐ城里dāng当le了shí十jǐ几nián年gǔmín股民 ,měi每tiān天yì一zhēng睁yǎn眼jiù就dīng盯zhe着hángqíng行情 ,zhǎng涨le了shuì睡bù不zhe着 ,diē跌le了yě也shuì睡bù不zhe着 。 … jǐ几niánqián年前 ,tā他zài在yì一lún轮xiàdiē下跌zhōng中péi赔diào掉le了dà大bàn半jīxù积蓄 ,suǒxìng索性shōushi收拾xíngli行李huídào回到lǎojiā老家liǔ柳ài艾ào坳 ,gēn跟zhe着mǔqīn母亲xué学zuò做qīng青tuán团 。cóng从nà那yǐhòu以后 ,tā他zàiyě再也méiyǒu没有dǎkāi打开guò过chǎogǔ炒股ruǎnjiàn软件 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ