从方向盘到虾田
Từ vô lăng đến ruộng tôm
Một tài xế xe tải đến cấy mạ sâu bao nhiêu cũng không biết bỗng về quê nuôi tôm hùm đất trong ruộng lúa — dân làng chẳng ai tin anh.
10 từ của bài
- 方向盘fāngxiàngpánvô lăng, tay lái
- 交集jiāojígiao điểm, điểm chung, sự đan xen
- 虾xiātôm
- 考量kǎoliángcân nhắc, xem xét, suy tính
- 支流zhīliúchi lưu, sông nhánh
- 减免jiǎnmiǎngiảm miễn, cắt giảm
- 大不了dàbuliǎocùng lắm, tệ nhất là, không nghiêm trọng
- 假冒jiǎmàogiả mạo, làm giả, mạo danh
- 帐篷zhàngpenglều, lều bạt
- 峰会fēnghuìhội nghị thượng đỉnh
Bước 1 · Bài đọc
从方向盘到虾田
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhōu周lěi磊wò握le了shí十èr二nián年fāngxiàngpán方向盘 ,chángnián常年kāi开zhe着dà大huòchē货车bēnbō奔波zài在nán南lái来běi北wǎng往de的gāosùgōnglù高速公路shàng上 。sān三niánqián年前 ,fùqīn父亲shēntǐ身体bù不hǎo好 ,tā他cí辞diào掉gōngzuò工作 ,huídào回到jiāng江hàn汉píngyuán平原de的lǎojiā老家 。 … zài在cǐ此zhīqián之前 ,tā他hé和nóngyè农业jīhū几乎háowú毫无jiāojí交集 ,lián连yāng秧miáo苗gāi该chā插duō多shēn深dōu都shuōbushàng说不上lái来 。kě可tā他piānpiān偏偏xuǎn选le了yì一tiáo条cūn村lǐ里rén人dōu都bú不kānhǎo看好de的lù路 :zài在dào稻tián田lǐ里yǎng养xiǎo小lóng龙xiā虾 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ