学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 714 chữ10 từ thư viện

从纱厂车间到合唱台

Từ phân xưởng nhà máy sợi đến sân khấu hợp xướng

Những nữ công nhân nhà máy sợi từng chỉ mong đủ ăn đủ mặc — làm sao họ lại cùng nhau bước lên sân khấu hợp xướng?

10 từ của bài
  • 纺织fǎngzhīdệt, ngành dệt
  • 取材qǔcáithu thập tài liệu, lấy đề tài
  • 争先恐后zhēngxiānkǒnghòutranh nhau đi trước, sợ bị tụt lại
  • 捶chuíđấm, nện, giã
  • 乐谱yuèpǔbản nhạc, nhạc phổ
  • 互补hùbǔbổ sung cho nhau, tương hỗ
  • 操练cāoliàntập luyện, rèn luyện, thao diễn
  • 变换biànhuànbiến đổi, chuyển đổi, thay đổi
  • 奢望shēwàngmong đợi quá đáng, kỳ vọng xa vời
  • 海滨hǎibīnven biển, bờ biển, duyên hải

Bước 1 · Bài đọc

从纱厂车间到合唱台

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīng青dǎo岛shàng上shìjì世纪céng曾yǐ以fǎngzhī纺织wénmíng闻名quánguó全国 ,yǔ与shàng上hǎi海 、tiān天jīn津bìng并chēng称 “shàng上qīng青tiān天 ”。nàshí那时 ,chéng城běi北yīdài一带shā纱chǎng厂lín林lì立 ,jīhū几乎jiā家jiā家dōu都yǒurén有人zài在chǎng厂lǐ里shàngbān上班 。hòulái后来 ,zhèxiē这些gōngchǎng工厂lùxù陆续tíng停chǎn产huò或bānqiān搬迁 ,lǎo老chǎng厂fáng房bèi被gǎi改chéng成le了wénhuà文化chuàngyì创意yuán园qū区 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 纺织fǎngzhīdệt, ngành dệt
  • 取材qǔcáithu thập tài liệu, lấy đề tài
  • 争先恐后zhēngxiānkǒnghòutranh nhau đi trước, sợ bị tụt lại
  • 捶chuíđấm, nện, giã
  • 乐谱yuèpǔbản nhạc, nhạc phổ
  • 互补hùbǔbổ sung cho nhau, tương hỗ
  • 操练cāoliàntập luyện, rèn luyện, thao diễn
  • 变换biànhuànbiến đổi, chuyển đổi, thay đổi
  • 奢望shēwàngmong đợi quá đáng, kỳ vọng xa vời
  • 海滨hǎibīnven biển, bờ biển, duyên hải