从纱厂车间到合唱台
Từ phân xưởng nhà máy sợi đến sân khấu hợp xướng
Những nữ công nhân nhà máy sợi từng chỉ mong đủ ăn đủ mặc — làm sao họ lại cùng nhau bước lên sân khấu hợp xướng?
10 từ của bài
- 纺织fǎngzhīdệt, ngành dệt
- 取材qǔcáithu thập tài liệu, lấy đề tài
- 争先恐后zhēngxiānkǒnghòutranh nhau đi trước, sợ bị tụt lại
- 捶chuíđấm, nện, giã
- 乐谱yuèpǔbản nhạc, nhạc phổ
- 互补hùbǔbổ sung cho nhau, tương hỗ
- 操练cāoliàntập luyện, rèn luyện, thao diễn
- 变换biànhuànbiến đổi, chuyển đổi, thay đổi
- 奢望shēwàngmong đợi quá đáng, kỳ vọng xa vời
- 海滨hǎibīnven biển, bờ biển, duyên hải
Bước 1 · Bài đọc
从纱厂车间到合唱台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīng青dǎo岛shàng上shìjì世纪céng曾yǐ以fǎngzhī纺织wénmíng闻名quánguó全国 ,yǔ与shàng上hǎi海 、tiān天jīn津bìng并chēng称 “shàng上qīng青tiān天 ”。nàshí那时 ,chéng城běi北yīdài一带shā纱chǎng厂lín林lì立 ,jīhū几乎jiā家jiā家dōu都yǒurén有人zài在chǎng厂lǐ里shàngbān上班 。hòulái后来 ,zhèxiē这些gōngchǎng工厂lùxù陆续tíng停chǎn产huò或bānqiān搬迁 ,lǎo老chǎng厂fáng房bèi被gǎi改chéng成le了wénhuà文化chuàngyì创意yuán园qū区 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ