10 từ của bài
- 应酬yìngchougiao tiếp xã giao, tiệc tùng, đãi khách
- 本钱běnqiánvốn liếng, tài sản, cơ sở
- 利弊lìbìlợi và hại, mặt lợi mặt hại
- 木匠mùjiangthợ mộc
- 交纳jiāonànộp, đóng, chi trả
- 青铜器qīngtóngqìđồ đồng xanh, đồ đồng cổ, khí vật bằng đồng
- 腐蚀fǔshíăn mòn, làm mục nát, tha hóa
- 力求lìqiúcố gắng hết sức, ra sức, nỗ lực
- 侥幸jiǎoxìngmay mắn thoát nạn, cầu may, nhờ may rủi
- 自主zìzhǔtự chủ, độc lập, tự quyết
Bước 1 · Bài đọc
从酒桌到修复台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三shí十suì岁yǐqián以前 ,wǒ我zài在yì一jiā家jiàn建cái材gōngsī公司zuò做xiāoshòu销售 。báitiān白天pǎo跑gōngdì工地 、jiàn见kèhù客户 ,wǎnshang晚上péi陪rén人yìngchou应酬 ,yí一gè个yuè月dǎo倒yǒu有dà大bàn半gè个yuè月shì是zài在jiǔ酒zhuō桌shàng上dùguò度过de的 。yèjì业绩nián年nián年míng名liè列qián前máo茅 ,wèi胃què却yuèláiyuè越来越bù不zhēngqì争气 。 … nà那yí一kè刻wǒ我cái才yìshí意识dào到 ,zìjǐ自己zhèng正ná拿zuì最bǎoguì宝贵de的běnqián本钱 ,qù去huàn换yí一fèn份bìng并bù不xǐhuan喜欢de的chéngjì成绩dān单 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ