学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

从酒桌到修复台

Từ bàn tiệc đến bàn phục chế

Một nhân viên bán hàng thành tích dẫn đầu, tối nào cũng ngồi bàn nhậu với khách — vì sao anh bỏ việc ở tuổi ba mươi để học phục chế cổ vật?

10 từ của bài
  • 应酬yìngchougiao tiếp xã giao, tiệc tùng, đãi khách
  • 本钱běnqiánvốn liếng, tài sản, cơ sở
  • 利弊lìbìlợi và hại, mặt lợi mặt hại
  • 木匠mùjiangthợ mộc
  • 交纳jiāonànộp, đóng, chi trả
  • 青铜器qīngtóngqìđồ đồng xanh, đồ đồng cổ, khí vật bằng đồng
  • 腐蚀fǔshíăn mòn, làm mục nát, tha hóa
  • 力求lìqiúcố gắng hết sức, ra sức, nỗ lực
  • 侥幸jiǎoxìngmay mắn thoát nạn, cầu may, nhờ may rủi
  • 自主zìzhǔtự chủ, độc lập, tự quyết

Bước 1 · Bài đọc

从酒桌到修复台

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三shí十suì岁yǐqián以前 ,wǒ我zài在yì一jiā家jiàn建cái材gōngsī公司zuò做xiāoshòu销售 。báitiān白天pǎo跑gōngdì工地 、jiàn见kèhù客户 ,wǎnshang晚上péi陪rén人yìngchou应酬 ,yí一gè个yuè月dǎo倒yǒu有dà大bàn半gè个yuè月shì是zài在jiǔ酒zhuō桌shàng上dùguò度过de的 。yèjì业绩nián年nián年míng名liè列qián前máo茅 ,wèi胃què却yuèláiyuè越来越bù不zhēngqì争气 。 … nà那yí一kè刻wǒ我cái才yìshí意识dào到 ,zìjǐ自己zhèng正ná拿zuì最bǎoguì宝贵de的běnqián本钱 ,qù去huàn换yí一fèn份bìng并bù不xǐhuan喜欢de的chéngjì成绩dān单 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 应酬yìngchougiao tiếp xã giao, tiệc tùng, đãi khách
  • 本钱běnqiánvốn liếng, tài sản, cơ sở
  • 利弊lìbìlợi và hại, mặt lợi mặt hại
  • 木匠mùjiangthợ mộc
  • 交纳jiāonànộp, đóng, chi trả
  • 青铜器qīngtóngqìđồ đồng xanh, đồ đồng cổ, khí vật bằng đồng
  • 腐蚀fǔshíăn mòn, làm mục nát, tha hóa
  • 力求lìqiúcố gắng hết sức, ra sức, nỗ lực
  • 侥幸jiǎoxìngmay mắn thoát nạn, cầu may, nhờ may rủi
  • 自主zìzhǔtự chủ, độc lập, tự quyết