学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 653 chữ10 từ thư viện

从海洋馆到入海口

Từ thủy cung đến cửa sông

Sáu năm huấn luyện cá heo nhảy múa giữa tiếng vỗ tay, vì sao anh lại bỏ việc để ra cửa sông ngắm cá heo hoang dã?

10 từ của bài
  • 海豚hǎitúncá heo
  • 看台kàntáikhán đài, bậc ngồi xem, đài quan sát
  • 稳妥wěntuǒchắc chắn, an toàn, đáng tin cậy
  • 出息chūxitiền đồ, triển vọng, lợi tức
  • 拜见bàijiànbái kiến, đến chào, yết kiến bậc trên
  • 下行xiàxíngchiều đi, hướng xuống, tuyến xuôi
  • 俊jùnđẹp trai, tuấn tú, tài giỏi
  • 残酷cánkùtàn khốc, tàn nhẫn, khắc nghiệt
  • 潜能qiánnéngtiềm năng, khả năng tiềm ẩn
  • 一言一行yīyányīxíngmỗi lời nói và hành động, từng cử chỉ lời nói

Bước 1 · Bài đọc

从海洋馆到入海口

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在hǎiyáng海洋guǎn馆dāng当le了liù六nián年hǎitún海豚xùnliàn训练yuán员 。měi每tiān天xiàwǔ下午 ,kàntái看台shàng上zuò坐mǎn满le了guānzhòng观众 ,hǎitún海豚suízhe随着wǒ我de的shǒushì手势yuè跃chū出shuǐmiàn水面 、dǐng顶qiú球 、zhuànquān转圈 ,zhǎngshēng掌声yīzhèn一阵jiē接yīzhèn一阵 。kě可shíjiān时间jiǔ久le了 ,wǒ我xīnli心里yuèláiyuè越来越bú不tāshi踏实 :chízǐ池子zài再dà大 ,yě也zhǐyǒu只有jǐ几shí十mǐ米kuān宽 ,ér而yěshēng野生hǎitún海豚yì一tiān天kěnéng可能yào要yóu游shàng上jǐ几shí十gōnglǐ公里 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 海豚hǎitúncá heo
  • 看台kàntáikhán đài, bậc ngồi xem, đài quan sát
  • 稳妥wěntuǒchắc chắn, an toàn, đáng tin cậy
  • 出息chūxitiền đồ, triển vọng, lợi tức
  • 拜见bàijiànbái kiến, đến chào, yết kiến bậc trên
  • 下行xiàxíngchiều đi, hướng xuống, tuyến xuôi
  • 俊jùnđẹp trai, tuấn tú, tài giỏi
  • 残酷cánkùtàn khốc, tàn nhẫn, khắc nghiệt
  • 潜能qiánnéngtiềm năng, khả năng tiềm ẩn
  • 一言一行yīyányīxíngmỗi lời nói và hành động, từng cử chỉ lời nói