从告状到立约
Từ kêu ca đến cùng lập quy ước
Ngày nào cũng có người đến tổ dân phố kêu ca chuyện hàng xóm — cho đến khi một chiếc xe tăng đồ chơi rơi từ tầng bảy xuống.
10 từ của bài
- 告状gàozhuàngmách lẻo, kiện cáo, khiếu nại
- 口香糖kǒuxiāngtángkẹo cao su
- 坦克tǎnkèxe tăng
- 预兆yùzhàođiềm báo, dấu hiệu, triệu chứng
- 公约gōngyuēcông ước, hiệp ước
- 拘留jūliúgiam giữ, tạm giam, bắt giữ
- 耍shuǎkhoe khoang, giở trò, chơi
- 归结guījiéquy về, đúc kết lại, tổng kết
- 隆重lóngzhòngtrang trọng, long trọng, trọng thể
- 沉甸甸chéndiàndiànnặng trĩu, nặng nề
Bước 1 · Bài đọc
从告状到立约
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区jiàn建yú于shàng上shìjì世纪jiǔ九shí十nián年dài代 ,liù六dòng栋lóu楼 、sān三bǎi百lái来hù户rénjiā人家 ,lín邻lǐ里zhījiān之间shuō说shú熟yě也shú熟 ,shuō说shēng生yě也shēng生 。wǒ我tuìxiū退休hòu后zài在jū居wěi委huì会bāngmáng帮忙 ,nà那jǐ几nián年 ,bàngōngshì办公室jīhū几乎tiān天tiān天yǒurén有人lái来gàozhuàng告状 :lóudào楼道lǐ里duī堆mǎn满zá杂wù物 ,dānyuán单元ménkǒu门口de的táijiē台阶shàng上niánzhuó粘着yí一kuài块kuài块kǒuxiāngtáng口香糖 ,háiyǒu还有rén人liú遛gǒu狗bù不shuān拴shéng绳 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ