从捕鸟人到守鸟人
Từ người bẫy chim thành người giữ chim
Hai mươi năm trước ông là tay bẫy chim cừ nhất làng — điều gì khiến ông đốt sạch lưới và quay sang canh giữ đầm lầy?
10 từ của bài
- 贯穿guànchuānxuyên suốt, chạy qua, xuyên thấu
- 收音机shōuyīnjīmáy thu thanh, đài radio, ra-đi-ô
- 发财fācáiphát tài, làm giàu
- 隐形yǐnxíngvô hình, tàng hình, ẩn hình
- 平和pínghéôn hòa, hiền hòa, bình yên
- 指点zhǐdiǎnchỉ bảo, hướng dẫn, chê bai
- 无私wúsīvô tư, vị tha, không ích kỷ
- 拟nǐdự định, soạn thảo, mô phỏng
- 瑰宝guībǎobáu vật, trân bảo, tinh hoa
- 痴心chīxīnsi tình, si mê, mù quáng
Bước 1 · Bài đọc
从捕鸟人到守鸟人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yì一tiáo条xiǎo小hé河zì自běi北xiàng向nán南guànchuān贯穿zhěnggè整个shāngǔ山谷 ,zài在xiàyóu下游chōng冲jī积chū出yí一piàn片shù数shí十gōngqǐng公顷de的shī湿dì地 。měi每nián年qiū秋dōng冬 ,chéng成qún群de的bái白lù鹭 、cāng苍lù鹭hé和yě野yā鸭zài在zhèlǐ这里qī栖xī息 、mì觅shí食 。liù六shí十bā八suì岁de的sòng宋dé德lín林zài在shī湿dì地biān边zhù住le了yībèizi一辈子 ,rénmen人们cháng常kànjiàn看见tā他bēizhe背着yì一tái台jiù旧shōuyīnjī收音机 ,yánzhe沿着hé河àn岸mànmàn慢慢zǒu走 ,yībiān一边tīng听tiānqì天气yùbào预报 ,yībiān一边shù数niǎo鸟 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ