学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 692 chữ10 từ thư viện

从捕鸟人到守鸟人

Từ người bẫy chim thành người giữ chim

Hai mươi năm trước ông là tay bẫy chim cừ nhất làng — điều gì khiến ông đốt sạch lưới và quay sang canh giữ đầm lầy?

10 từ của bài
  • 贯穿guànchuānxuyên suốt, chạy qua, xuyên thấu
  • 收音机shōuyīnjīmáy thu thanh, đài radio, ra-đi-ô
  • 发财fācáiphát tài, làm giàu
  • 隐形yǐnxíngvô hình, tàng hình, ẩn hình
  • 平和pínghéôn hòa, hiền hòa, bình yên
  • 指点zhǐdiǎnchỉ bảo, hướng dẫn, chê bai
  • 无私wúsīvô tư, vị tha, không ích kỷ
  • 拟nǐdự định, soạn thảo, mô phỏng
  • 瑰宝guībǎobáu vật, trân bảo, tinh hoa
  • 痴心chīxīnsi tình, si mê, mù quáng

Bước 1 · Bài đọc

从捕鸟人到守鸟人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yì一tiáo条xiǎo小hé河zì自běi北xiàng向nán南guànchuān贯穿zhěnggè整个shāngǔ山谷 ,zài在xiàyóu下游chōng冲jī积chū出yí一piàn片shù数shí十gōngqǐng公顷de的shī湿dì地 。měi每nián年qiū秋dōng冬 ,chéng成qún群de的bái白lù鹭 、cāng苍lù鹭hé和yě野yā鸭zài在zhèlǐ这里qī栖xī息 、mì觅shí食 。liù六shí十bā八suì岁de的sòng宋dé德lín林zài在shī湿dì地biān边zhù住le了yībèizi一辈子 ,rénmen人们cháng常kànjiàn看见tā他bēizhe背着yì一tái台jiù旧shōuyīnjī收音机 ,yánzhe沿着hé河àn岸mànmàn慢慢zǒu走 ,yībiān一边tīng听tiānqì天气yùbào预报 ,yībiān一边shù数niǎo鸟 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 贯穿guànchuānxuyên suốt, chạy qua, xuyên thấu
  • 收音机shōuyīnjīmáy thu thanh, đài radio, ra-đi-ô
  • 发财fācáiphát tài, làm giàu
  • 隐形yǐnxíngvô hình, tàng hình, ẩn hình
  • 平和pínghéôn hòa, hiền hòa, bình yên
  • 指点zhǐdiǎnchỉ bảo, hướng dẫn, chê bai
  • 无私wúsīvô tư, vị tha, không ích kỷ
  • 拟nǐdự định, soạn thảo, mô phỏng
  • 瑰宝guībǎobáu vật, trân bảo, tinh hoa
  • 痴心chīxīnsi tình, si mê, mù quáng