从闲置粮站到孩子们的教室
Từ trạm lương thực bỏ không đến lớp học của trẻ nhỏ
Một trạm lương thực tối tăm, bỏ không hơn mười năm, liệu có thể trở thành lớp học rộn tiếng cười của trẻ nhỏ?
10 từ của bài
- 公办gōngbàndo nhà nước quản lý, công lập, quốc lập
- 招商zhāoshāngthu hút đầu tư, mời gọi thương nhân, chiêu thương
- 阴暗yīn'ànu ám, tối tăm, mờ ám
- 因地制宜yīndìzhìyítùy theo hoàn cảnh địa phương mà áp dụng biện pháp thích hợp
- 成品chéngpǐnthành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh
- 凳子dèngzighế đẩu, ghế nhỏ
- 乳制品rǔzhìpǐnsản phẩm từ sữa, chế phẩm sữa
- 触犯chùfànvi phạm, xúc phạm, xâm phạm
- 黑名单hēimíngdāndanh sách đen, sổ đen
- 补救bǔjiùcứu vãn, khắc phục, bù đắp
Bước 1 · Bài đọc
从闲置粮站到孩子们的教室
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lù鹭tīng汀zhèn镇guòqù过去méiyǒu没有yì一suǒ所gōngbàn公办yòuéryuán幼儿园 。zhèn镇shàng上de的háizi孩子yàome要么shàng上shōufèi收费bù不dī低de的mínbàn民办yuán园 ,yàome要么yóu由jiāzhǎng家长měi每tiān天jiē接sòngdào送到èr二shí十duō多gōnglǐ公里wài外de的xiàn县chéng城 ,liǎng两tóu头bēnbō奔波 ,bùshǎo不少jiāzhǎng家长kǔ苦bùkān不堪yán言 。zhèn镇dōng东tóu头de的lǎo老liáng粮zhàn站yǐjīng已经xián闲zhì置le了shí十duōnián多年 ,zhèn镇lǐ里jǐ几cì次zhāoshāng招商 ,dōu都méiyǒu没有qǐyè企业yuànyì愿意jiēshǒu接手 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ