学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 661 chữ10 từ thư viện

从深圳写字楼回到洋浦古盐田

Từ tòa văn phòng ở Thâm Quyến trở về ruộng muối cổ Dương Phố

Bỏ công việc lương cao ở Thâm Quyến để về phơi muối theo cách hơn nghìn năm tuổi — điều gì đã kéo cô gái trẻ trở lại ruộng muối?

10 từ của bài
  • 乡下xiāngxiaquê, nông thôn, miền quê
  • 诱人yòurénhấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn
  • 孤零零gūlínglíngtrơ trọi, lẻ loi, thui thủi một mình
  • 风波fēngbōsóng gió, biến cố, rắc rối
  • 信誉xìnyùuy tín, danh tiếng, tín nhiệm
  • 青睐qīnglàiưa chuộng, coi trọng, ưu ái
  • 袭击xíjītập kích, tấn công bất ngờ, đánh úp
  • 派pàicử phái, trường phái, phe phái
  • 撤退chètuìrút lui, triệt thoái, rút quân
  • 洁白jiébáitrắng tinh, trắng muốt, trắng ngần

Bước 1 · Bài đọc

从深圳写字楼回到洋浦古盐田

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīngchén清晨liù六diǎn点 ,hǎi海nán南dān儋zhōu州yáng洋pǔ浦de的gǔ古yán盐tián田lǐ里 ,fú符xiǎo小mǎn满yǐjīng已经zài在shí石cáo槽zhījiān之间láihuí来回zǒu走le了hǎo好jǐ几tàng趟 。zhè这piàn片yán盐tián田jùshuō据说yǐ已yǒu有yì一qiān千èr二bǎi百duōnián多年lìshǐ历史 ,zhìjīn至今réng仍yán沿yòng用gǔ古fǎ法shài晒yán盐 :xiān先bǎ把hǎi海ní泥shài晒gān干 ,zài再yòng用hǎi海shuǐ水chōng冲lín淋 ,lǜ滤chū出nóng浓lǔ卤shuǐ水 ,dǎo倒jìn进yí一kuài块kuài块shí石cáo槽lǐ里 ,kào靠yángguāng阳光shài晒chū出yán盐lái来 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 乡下xiāngxiaquê, nông thôn, miền quê
  • 诱人yòurénhấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn
  • 孤零零gūlínglíngtrơ trọi, lẻ loi, thui thủi một mình
  • 风波fēngbōsóng gió, biến cố, rắc rối
  • 信誉xìnyùuy tín, danh tiếng, tín nhiệm
  • 青睐qīnglàiưa chuộng, coi trọng, ưu ái
  • 袭击xíjītập kích, tấn công bất ngờ, đánh úp
  • 派pàicử phái, trường phái, phe phái
  • 撤退chètuìrút lui, triệt thoái, rút quân
  • 洁白jiébáitrắng tinh, trắng muốt, trắng ngần