10 từ của bài
- 各抒己见gèshūjǐjiànai nấy bày tỏ ý kiến riêng
- 宏伟hóngwěihoành tráng, hùng vĩ, đồ sộ
- 民办mínbàndân lập, tư thục
- 配置pèizhìbố trí, cấu hình, phân bổ
- 轮胎lúntāilốp xe
- 复合fùhéphức hợp, tổng hợp, hàn gắn
- 丸wánviên thuốc, viên, hoàn
- 嫩nènnon, mềm, nhạt màu
- 翻番fānfāntăng gấp đôi, nhân đôi
- 提名tímíngđề cử, tiến cử, ứng cử
Bước 1 · Bài đọc
从两百米到四百米:爷爷重新站稳的三个月
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yéye爷爷bā八shí十suì岁nà那nián年dōngtiān冬天 ,zài在xiǎoqū小区lǐ里shuāi摔le了yì一jiāo跤 。suīrán虽然méiyǒu没有gǔzhé骨折 ,tā他què却cóngcǐ从此bù不gǎn敢chūmén出门 ,zhěngtiān整天zuò坐zài在shāfā沙发shàng上kàn看diànshì电视 。bànnián半年xiàlai下来 ,yéye爷爷de的tuǐ腿yuèláiyuè越来越xì细 ,lián连cóng从yǐzi椅子shàng上zhàn站qǐlai起来dōu都yào要chēng撑zhe着fú扶shǒu手 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ