学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá3 phút · 685 chữ10 từ thư viện

七道门槛后的四季花

Hoa bốn mùa sau bảy lớp ngưỡng cửa

Phải bước qua bảy lớp ngưỡng cửa mới tới được phòng khách sâu nhất của một đại viện Huy Châu – và sau cánh cửa ấy là những đóa hoa không bao giờ tàn.

10 từ của bài
  • 显赫xiǎnhèhiển hách, lừng lẫy, danh giá
  • 重重chóngchóngtrùng trùng, lớp lớp, chồng chất
  • 粗略cūlüèsơ lược, đại khái, qua loa
  • 反之fǎnzhīngược lại, trái lại
  • 雕diāochạm khắc, điêu khắc, chim ưng
  • 名贵míngguìquý giá, hiếm có, nổi tiếng và đắt đỏ
  • 凋谢diāoxiètàn úa, héo rụng, lụi tàn
  • 屡lǚnhiều lần, thường xuyên, lặp đi lặp lại
  • 顺理成章shùnlǐchéngzhānghợp lý hợp tình, đương nhiên, lẽ thường tình
  • 装扮zhuāngbàntrang điểm, hóa trang, ăn mặc

Bước 1 · Bài đọc

七道门槛后的四季花

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qù去wǎn皖nán南zhīqián之前 ,wǒ我duì对huī徽pài派lǎo老zhái宅de的yìnxiàng印象zhī只tíngliú停留zài在jǐ几zhāng张zhàopiàn照片shàng上 :bái白qiáng墙 、hēi黑wǎ瓦 、gāo高gāo高de的mǎ马tóu头qiáng墙 。dào到le了shí石xī溪cūn村wǒ我cái才fāxiàn发现 ,zuì最zhíde值得kàn看de的bú不shì是wài外qiáng墙 ,érshì而是chéng程jiā家dà大yuàn院lǐ里de的yīdào一道dào道mén门 。 … dài带wǒ我cānguān参观de的shì是chéng程jiā家de的hòurén后人chéng程shīfu师傅 ,chéng程shīfu师傅tuìxiū退休hòu后yīzhí一直zài在zhèlǐ这里zuò做yìwù义务jiǎngjiě讲解 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 显赫xiǎnhèhiển hách, lừng lẫy, danh giá
  • 重重chóngchóngtrùng trùng, lớp lớp, chồng chất
  • 粗略cūlüèsơ lược, đại khái, qua loa
  • 反之fǎnzhīngược lại, trái lại
  • 雕diāochạm khắc, điêu khắc, chim ưng
  • 名贵míngguìquý giá, hiếm có, nổi tiếng và đắt đỏ
  • 凋谢diāoxiètàn úa, héo rụng, lụi tàn
  • 屡lǚnhiều lần, thường xuyên, lặp đi lặp lại
  • 顺理成章shùnlǐchéngzhānghợp lý hợp tình, đương nhiên, lẽ thường tình
  • 装扮zhuāngbàntrang điểm, hóa trang, ăn mặc