10 từ của bài
- 沿线yánxiàndọc tuyến, ven tuyến, khu vực dọc đường
- 飙升biāoshēngtăng vọt, tăng nhanh, tăng đột biến
- 算计suànjìtính toán, mưu tính, hãm hại
- 指南zhǐnánhướng dẫn, chỉ nam, cẩm nang
- 适量shìliànglượng vừa phải, thích hợp
- 操控cāokòngthao túng, điều khiển, kiểm soát
- 救治jiùzhìcứu chữa, cấp cứu, điều trị khẩn cấp
- 挺拔tǐngbácao thẳng, vươn thẳng, ngay thẳng
- 煲bāohầm, ninh, nồi đất
- 热泪盈眶rèlèiyíngkuàngnước mắt lưng tròng, rưng rưng nước mắt, xúc động rơi lệ
Bước 1 · Bài đọc
三十二公里处的四分钟
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qiánnián前年shí十yuè月 ,nánfāng南方yí一zuò座hǎibīn海滨chéngshì城市jǔbàn举办chéngshì城市mǎ马lā拉sōng松 ,jìn近liǎng两wàn万míng名pǎo跑zhě者bàomíng报名cānjiā参加 。ànzhào按照zǔ组wěi委huì会de的ānpái安排 ,sài赛dào道yánxiàn沿线měi每gé隔liǎng两sān三gōnglǐ公里jiù就shè设yǒu有yí一gè个yīliáo医疗diǎn点 ,háiyǒu还有qí骑xíng行jíjiù急救yuán员láihuí来回xún巡chá查 。bǐsài比赛nà那tiān天 ,shàngwǔ上午shí十diǎn点guòhòu过后qìwēn气温yīlù一路biāoshēng飙升 ,zuì最gāo高chāoguò超过le了sān三shí十dù度 ,bǐ比yùbào预报de的gāo高chū出hǎo好jǐ几dù度 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ