工地上的四枚鸟蛋
Bốn quả trứng chim trên công trường
Giữa công trường đê chống lũ, một chú chim giả vờ gãy cánh để dụ người đi xa – nó đang che giấu điều gì trên bãi đá?
10 từ của bài
- 基建jījiànxây dựng cơ bản, hạ tầng
- 诡计guǐjìmưu kế xảo quyệt, thủ đoạn gian trá, quỷ kế
- 琢磨zuómosuy ngẫm, nghiền ngẫm, cân nhắc
- 荒唐huāngtánghoang đường, ngớ ngẩn, phóng đãng
- 别说biéshuōchưa nói đến, huống hồ là, đừng nói chi
- 跟进gēnjìntheo dõi, bám sát
- 遥控yáokòngđiều khiển từ xa
- 自力更生zìlìgēngshēngtự lực cánh sinh, dựa vào sức mình
- 年报niánbàobáo cáo thường niên
- 刻画kèhuàkhắc họa, miêu tả, chạm khắc
Bước 1 · Bài đọc
工地上的四枚鸟蛋
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yǒu有yì一nián年sì四yuè月 ,chéng城jiāo郊yí一chù处fáng防hóng洪dī堤de的jījiàn基建gōng工dìshang地上 ,wājué挖掘jī机zhèngzài正在píng平zhěng整yí一piàn片suì碎shí石dì地 。jìshù技术yuán员lǎo老wèi魏xiàchē下车chákàn查看dìmiàn地面shí时 ,xiǎn险xiē些cǎi踩dào到jiǎo脚biān边de的sì四méi枚niǎo鸟dàn蛋 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ