学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 667 chữ10 từ thư viện

红鼻子底下的四十年

Bốn mươi năm sau chiếc mũi đỏ

Đằng sau chiếc mũi đỏ khiến lũ trẻ cười nghiêng ngả là một người đàn ông đã đóng vai chú hề suốt bốn mươi năm.

10 từ của bài
  • 商贾shānggǔthương nhân, nhà buôn
  • 照射zhàoshèchiếu xạ, chiếu rọi, rọi sáng
  • 小丑xiǎochǒuchú hề, kẻ hèn hạ, vai hề
  • 救济jiùjìcứu trợ, cứu tế
  • 体态tǐtàivóc dáng, tư thái, hình thể
  • 濒临bīnlínsắp, bên bờ vực, gần kề
  • 忌妒jìduđố kỵ, ghen ghét, ghen tị
  • 护hùbảo vệ, che chở, hộ lý
  • 钙gàicanxi
  • 肥皂féizàoxà phòng, xà bông

Bước 1 · Bài đọc

红鼻子底下的四十年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yùnhé运河biān边de的zhè这zuò座xiǎo小zhèn镇 ,zì自gǔ古shānggǔ商贾yún云jí集 ,zhìjīn至今hái还bǎoliú保留zhe着měi每nián年chūntiān春天gǎn赶miàohuì庙会de的xísú习俗 。 … miào庙huì会shàng上zuì最rènao热闹de的 ,shì是yì一dǐng顶tuì褪le了sè色de的hóng红bái白zhàngpeng帐篷 ,xiàn县zájì杂技tuán团de的yǎnchū演出jiù就zài在zhèlǐ这里 。dēngguāng灯光yí一àn暗 ,yí一shù束zhuī追guāng光zhàoshè照射zài在yí一gè个hóng红bízi鼻子 、dà大píxié皮鞋de的xiǎochǒu小丑shēnshang身上 ,tái台xià下de的háizi孩子lìkè立刻xiào笑chéng成yí一piàn片 。zhège这个xiǎochǒu小丑 ,jiùshì就是tuán团lǐ里de的lǎo老hé何 ,zhège这个jiǎosè角色tā他yì一yǎn演jiùshì就是sì四shí十nián年 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 商贾shānggǔthương nhân, nhà buôn
  • 照射zhàoshèchiếu xạ, chiếu rọi, rọi sáng
  • 小丑xiǎochǒuchú hề, kẻ hèn hạ, vai hề
  • 救济jiùjìcứu trợ, cứu tế
  • 体态tǐtàivóc dáng, tư thái, hình thể
  • 濒临bīnlínsắp, bên bờ vực, gần kề
  • 忌妒jìduđố kỵ, ghen ghét, ghen tị
  • 护hùbảo vệ, che chở, hộ lý
  • 钙gàicanxi
  • 肥皂féizàoxà phòng, xà bông