学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 672 chữ10 từ thư viện

四十多本田间记录

Hơn bốn mươi cuốn sổ ghi chép đồng ruộng

Người thầy qua đời để lại hơn bốn mươi cuốn sổ ghi chép đồng ruộng, và cô học trò quyết theo đuổi giấc mơ trồng lúa trên đất mặn.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ (người hoặc sự vật)· 名词(人或事物)

Động từ (hành động hoặc sự thay đổi)· 动词(动作或变化)

Cụm bốn chữ (miêu tả dáng vẻ của con người)· 四字词语(描写人的样子)

10 từ của bài
  • 一动不动yīdòngbùdòngbất động, đứng yên không nhúc nhích
  • 目不转睛mùbùzhuǎnjīngchăm chú nhìn, không rời mắt
  • 知觉zhījuétri giác, cảm giác, ý thức
  • 喘chuǎnthở hổn hển, thở gấp, hen suyễn
  • 杂交zájiāolai giống, tạp giao, lai tạo
  • 奚落xīluòchế giễu, mỉa mai, chế nhạo
  • 遗物yíwùdi vật, đồ để lại
  • 断绝duànjuécắt đứt, chấm dứt, đoạn tuyệt
  • 垮kuǎsụp đổ, suy sụp, đổ nát
  • 席位xíwèighế, chỗ ngồi, vị trí
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

四十多本田间记录

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年dōngtiān冬天 ,sān三yà亚nán南fán繁jīdì基地de的dào稻tián田lǐ里zǒng总néng能jiàndào见到lín林wēi薇de的shēnyǐng身影 。zhèng正wǔ午shí时fēn分 ,tā她dūn蹲zài在tián田gěng埂biān边 ,yīdòngbùdòng一动不动 ,mùbùzhuǎnjīng目不转睛dì地dīng盯zhe着yǎnqián眼前de的dào稻suì穗 。tā她bìxū必须zhuā抓zhù住zhè这duǎnzàn短暂de的shíjī时机 ,bǎ把fù父běn本de的huā花fěn粉qīng轻qīng轻dǒu抖luò落dào到mǔ母běn本de的dào稻suì穗shàng上 。

sān三yà亚de的dōng冬tiān天bìng并bù不lěng冷 ,zhèng正wǔ午de的dào稻tián田lǐ里què却yòu又mēn闷yòu又rè热 ,hànshuǐ汗水shùnzhe顺着mào帽yán檐wǎng往xià下tǎng淌 。yì一lún轮shòu授fěn粉zuò做wán完 ,tā她fú扶zhe着tián田gěng埂xiǎng想zhàn站qǐlai起来 ,cái才fāxiàn发现liǎng两tiáo条tuǐ腿zǎoyǐ早已méi没le了zhījué知觉 。tóngshì同事dì递lái来yì一píng瓶shuǐ水 ,tā她chuǎn喘zhe着qì气shuō说 :“zhè这pī批yàoshi要是chéng成le了 ,míngnián明年kāi开chūn春jiù就néng能ná拿huíqu回去shì试zhǒng种 。”

lín林wēi薇shì是yì一jiā家shěng省jí级nóngyè农业kē科xuéyuàn学院de的yánjiū研究yuán员 ,cóngshì从事yù育zhǒng种gōngzuò工作yǐjīng已经bā八nián年 。tā她de的kètí课题 ,shì是bǎ把yì一zhǒng种nài耐yán盐de的dìfāng地方dào稻zhǒng种hé和gāo高chǎn产pǐnzhǒng品种zájiāo杂交 ,péiyù培育chū出néng能zài在yán盐jiǎn碱dìshang地上zhòngzhí种植de的xīn新pǐnzhǒng品种 。zuìchū最初jǐ几nián年 ,zájiāo杂交hòudài后代bú不shì是jiǎn减chǎn产jiùshì就是pà怕yán盐 ,yīlián一连shībài失败le了hǎo好jǐ几lún轮 。yǒu有tóngháng同行zài在huì会shàng上xīluò奚落tā她 :“zài在yán盐jiǎn碱dìshang地上zhǒng种shuǐdào水稻 ,hái还bùrú不如qù去hǎi海lǐ里zhǒng种 。”

zhège这个kètí课题zuì最zǎo早shì是tā她de的dǎoshī导师chén陈jiàoshòu教授tí提chūlái出来de的 。sān三niánqián年前 ,chén陈jiàoshòu教授yīn因bìng病qùshì去世 ,tā他liúxià留下de的yíwù遗物lǐ里 ,zuì最zhēnguì珍贵de的shì是sì四shí十duō多běn本tián田jiān间jìlù记录 ,měi每yí一gè个zájiāo杂交zǔhé组合 、měi每yì一nián年de的zhǎngshì长势 ,dōu都jìde记得qīng清qīng清chu楚chǔ楚 。lín林wēi薇bǎ把tāmen它们dài带dào到le了sān三yà亚 ,měi每tiān天wǎnshang晚上dōu都yào要fān翻shàng上jǐ几yè页 。

dǎoshī导师zǒu走hòu后de的nà那yì一nián年 ,shì是kètí课题zǔ组zuì最nán难áo熬de的shíhou时候 。yuánběn原本hézuò合作de的yì一jiā家zhǒng种yè业gōngsī公司yǐ以 “kàn看bú不dào到qiánjǐng前景 ”wèi为yóu由 ,duànjué断绝le了yǔ与kètí课题zǔ组de的hézuò合作 ,liǎng两míng名chéngyuán成员yě也xiānhòu先后tiáo调zǒu走 。rénshǒu人手shǎo少le了 ,qián钱yě也duàn断le了 ,tuánduì团队yǎnkàn眼看jiùyào就要kuǎ垮le了 。tā她sìchù四处bēn奔zǒu走 ,zǒngsuàn总算shēnqǐng申请dào到yì一bǐ笔shěng省jí级kēyán科研jīngfèi经费 ,shìyàn试验tián田zhè这cái才bǎo保zhù住le了 。

zhuǎnjī转机chūxiàn出现zài在qùnián去年 。yí一gè个xīn新de的zájiāo杂交zǔhé组合zài在yánhǎi沿海yán盐jiǎn碱dì地shì试zhǒng种 ,dānwèi单位miànjī面积chǎnliàng产量bǐ比dāngdì当地chángyòng常用pǐnzhǒng品种gāo高chū出jìn近liǎng两chéng成 。jīnnián今年chūntiān春天 ,shěng省lǐ里chénglì成立yán盐jiǎn碱dì地nóngyè农业zhuānjiā专家wěiyuánhuì委员会 ,lín林wēi薇yě也zài在qízhōng其中huò获déliǎo得了yí一gè个xíwèi席位 。lín林wēi薇shuō说 ,lí离zhēnzhèng真正tuīguǎng推广háiyǒu还有hěn很cháng长de的lù路 ,“dàn但chén陈lǎoshī老师nàxiē那些běnzi本子 ,zǒngsuàn总算méiyǒu没有bái白jì记 ”。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 不过 + 数量Chỉ… thôi (không quá)

    "不过" đứng trước con số nghĩa là "chỉ, không quá", nhấn mạnh ít. Mỗi bông lúa chỉ nở chừng một hai tiếng.

  • 不是……就是……Không phải… thì là…

    Cấu trúc nêu hai khả năng, chắc chắn rơi vào một trong hai, thường mang ý than phiền. Thế hệ lai hoặc giảm năng suất, hoặc không chịu được mặn.

  • 以……为由Lấy… làm lý do

    "以 A 为由" nghĩa là lấy A làm cớ, làm lý do, thường dùng trong văn viết. Công ty lấy lý do "không thấy triển vọng" để cắt hợp tác.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要介绍了什么?

  2. 2.林薇为什么要在正午守在稻田里?

  3. 3.一轮授粉做完后,林薇发现了什么?

  4. 4.陈教授留下的遗物中,最珍贵的是什么?

  5. 5.导师去世后的那一年,课题组遇到了什么困难?

  6. 6.Ý chính作者写林薇的故事,最主要想表现什么?

  7. 7.Suy luận林薇说“陈老师那些本子,总算没有白记”,这句话流露出她什么样的心情?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.整理父亲的时,她在抽屉深处发现了一沓旧信。
  2. 2.在冰水里泡了十几分钟,他的手指几乎失去了。
  3. 3.这家企业在行业协会的理事会中拥有两个。
  4. 4.骡子是马和驴产生的后代。
  5. 5.他第一次登台就忘了词,被几个同学了好几天。
  6. 6.两家因为一场官司了来往,至今互不说话。
  7. 7.连续加了一个月的班,再结实的身体也会被累。
  8. 8.他一口气爬到十楼,扶着栏杆直粗气。
  9. 9.那只受伤的小鹿躺在雪地里,像睡着了一样。
  10. 10.电影实在太精彩,他看得,连眼睛都舍不得眨一下。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你有没有为一件事坚持了很多年?是什么让你没有放弃?

Bạn đã bao giờ kiên trì với một việc suốt nhiều năm chưa? Điều gì khiến bạn không bỏ cuộc?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 一动不动yīdòngbùdòngbất động, đứng yên không nhúc nhích
  • 目不转睛mùbùzhuǎnjīngchăm chú nhìn, không rời mắt
  • 知觉zhījuétri giác, cảm giác, ý thức
  • 喘chuǎnthở hổn hển, thở gấp, hen suyễn
  • 杂交zájiāolai giống, tạp giao, lai tạo
  • 奚落xīluòchế giễu, mỉa mai, chế nhạo
  • 遗物yíwùdi vật, đồ để lại
  • 断绝duànjuécắt đứt, chấm dứt, đoạn tuyệt
  • 垮kuǎsụp đổ, suy sụp, đổ nát
  • 席位xíwèighế, chỗ ngồi, vị trí
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要介绍了什么?

Bài viết chủ yếu giới thiệu điều gì?

A一种新水稻品种在全国推广的情况
B三亚冬季旅游的特色
C一位研究员坚持培育耐盐水稻的经历