学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 728 chữ10 từ thư viện

一句玩笑引出的四十公里

Bốn mươi cây số bắt đầu từ một câu đùa

Chỉ vì bị đồng nghiệp trêu là “con chuột hamster trên máy chạy bộ”, anh đã lao vào núi và chạy tận bốn mươi cây số.

10 từ của bài
  • 大大咧咧dàdaliēliēvô tư, xuề xòa, bất cẩn
  • 导火索dǎohuǒsuǒngòi nổ, dây cháy chậm, nguyên nhân trực tiếp
  • 出征chūzhēngxuất chinh, ra trận, đi thi đấu xa
  • 简要jiǎnyàongắn gọn, vắn tắt, tóm lược
  • 完备wánbèihoàn bị, đầy đủ, trọn vẹn
  • 挨āilần lượt, từng người, sát cạnh
  • 泥泞nínìnglầy lội, bùn lầy, nhão nhoét
  • 稀少xīshǎohiếm, thưa thớt, khan hiếm
  • 人间rénjiānnhân gian, thế gian, cõi đời
  • 换取huànqǔđổi lấy, trao đổi để nhận, đánh đổi

Bước 1 · Bài đọc

一句玩笑引出的四十公里

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我pǎo跑yuè越yě野chún纯shǔ属ǒurán偶然 。tóngshì同事lǎo老zhèng郑wéirén为人dàdaliēliē大大咧咧 ,shuōhuà说话cóngbù从不guǎiwān拐弯 。sān三niánqián年前jù聚cān餐shí时 ,tā他xiào笑wǒ我 :“tiān天tiān天zài在pǎobù跑步jī机shàng上pǎo跑 ,gēn跟lóngzi笼子lǐ里de的cāng仓shǔ鼠yǒu有shénme什么qūbié区别 ?”zhè这jù句wán玩xiào笑chéng成le了dǎohuǒsuǒ导火索 ,dìèr第二gè个zhōumò周末 ,wǒ我jiù就gēn跟zhe着tā他de的pǎo跑qún群jìn进le了shān山 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 大大咧咧dàdaliēliēvô tư, xuề xòa, bất cẩn
  • 导火索dǎohuǒsuǒngòi nổ, dây cháy chậm, nguyên nhân trực tiếp
  • 出征chūzhēngxuất chinh, ra trận, đi thi đấu xa
  • 简要jiǎnyàongắn gọn, vắn tắt, tóm lược
  • 完备wánbèihoàn bị, đầy đủ, trọn vẹn
  • 挨āilần lượt, từng người, sát cạnh
  • 泥泞nínìnglầy lội, bùn lầy, nhão nhoét
  • 稀少xīshǎohiếm, thưa thớt, khan hiếm
  • 人间rénjiānnhân gian, thế gian, cõi đời
  • 换取huànqǔđổi lấy, trao đổi để nhận, đánh đổi