雪线下的足迹笔记
Cuốn sổ ghi dấu chân dưới đường tuyết
Lặn lội nhiều ngày giữa núi cao Tam Giang Nguyên, người kiểm lâm Đa Cát đã tận mắt thấy cuộc đối đầu nào trên tuyết?
10 từ của bài
- 基层jīcéngcơ sở, cấp cơ sở, tầng lớp dưới
- 风餐露宿fēngcānlùsùăn gió nằm sương, dãi dầu mưa nắng
- 天赋tiānfùthiên phú, năng khiếu trời cho, tài năng bẩm sinh
- 失传shīchuánthất truyền, bị mai một
- 对峙duìzhìđối đầu, giằng co
- 优胜劣汰yōushèngliètàiưu thắng liệt bại, chọn lọc tự nhiên, đào thải kẻ yếu
- 新奇xīnqímới lạ, kỳ thú, độc đáo
- 打消dǎxiāoxóa bỏ, gạt bỏ, hủy bỏ
- 切身qièshēnthiết thân, sát sườn, liên quan trực tiếp
- 分量fènliangtrọng lượng, khối lượng, sức nặng
Bước 1 · Bài đọc
雪线下的足迹笔记
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在qīng青hǎi海sān三jiāng江yuán源 ,duō多jí吉shì是yì一míng名shēngtài生态guǎn管hù护yuán员 ,zhè这fèn份jīcéng基层gōngzuò工作yǐjīng已经gān干le了shí十èr二nián年 。xún巡shān山shí时 ,duō多jí吉chángcháng常常yì一zǒu走jiùshì就是hǎo好jǐ几tiān天 ,zài在hǎibá海拔sì四qiān千duō多mǐ米de的shāngǔ山谷lǐ里fēngcānlùsù风餐露宿 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ