轮流掌勺的五户老邻居
Năm hộ hàng xóm cao tuổi thay phiên nấu cơm
Năm cụ già sống một mình trong một tòa nhà cũ ở Thanh Đảo thay phiên nhau nấu bữa trưa – mọi chuyện bắt đầu từ mấy hộp sữa không ai lấy trước cửa.
10 từ của bài
- 微波炉wēibōlúlò vi sóng, lò vi ba
- 闺女guīnücon gái, thiếu nữ, cô gái chưa chồng
- 同盟tóngméngliên minh, đồng minh, liên hiệp
- 公款gōngkuǎncông quỹ, tiền công, ngân sách nhà nước
- 忌讳jìhuìkiêng kỵ, điều cấm kỵ
- 往事wǎngshìchuyện cũ, chuyện đã qua, dĩ vãng
- 军舰jūnjiàntàu chiến, quân hạm
- 自私zìsīích kỷ, tư lợi
- 欢快huānkuàivui tươi, rộn rã, sảng khoái
- 地步dìbùmức độ, tình trạng, bước đường
Bước 1 · Bài đọc
轮流掌勺的五户老邻居
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīng青dǎo岛lǎo老chéngqū城区yǒu有yí一dòng栋liù六céng层de的jiù旧lóu楼 ,lóu楼lǐ里zhù住zhe着wǔ五wèi位dú独jū居lǎorén老人 。jǐ几nián年qián前de的yí一gè个dōngtiān冬天 ,zhù住zài在sān三lóu楼de的lǎo老féng冯fāshāo发烧 ,jiēlián接连sān三tiān天méi没xiàlóu下楼 ,è饿le了jiù就yòng用wēibōlú微波炉rè热yì一wǎn碗shèng剩zhōu粥 。tā他de的guīnü闺女zài在shēn深zhèn圳gōngzuò工作 ,tā他pà怕háizi孩子dānxīn担心 ,diànhuà电话lǐ里yí一gè个zì字yě也méi没tí提 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ