学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 637 chữ10 từ thư viện

握拳、拣豆、敬礼:老秦的半年康复路

Nắm tay, nhặt đậu, chào kiểu nhà binh: nửa năm phục hồi chức năng của ông Tần

Một cựu binh 73 tuổi bỗng không nhấc nổi tay phải sau cơn nhồi máu não – liệu ông có thể tự đứng dậy lần nữa?

10 từ của bài
  • 焦急jiāojísốt ruột, lo lắng, bồn chồn
  • 公费gōngfèicông phí, kinh phí nhà nước
  • 支援zhīyuánchi viện, hỗ trợ, ủng hộ
  • 拳quánnắm đấm, quyền thuật, đấm
  • 收缩shōusuōthu hẹp, co lại, rút gọn
  • 拣jiǎnnhặt, chọn, lựa
  • 湿地shīdìvùng đất ngập nước, đầm lầy
  • 无条件wútiáojiànvô điều kiện
  • 敬礼jìnglǐchào, hành lễ
  • 诠释quánshìgiải thích, chú giải, diễn giải

Bước 1 · Bài đọc

握拳、拣豆、敬礼:老秦的半年康复路

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qī七shí十sān三suì岁de的lǎo老qín秦niánqīng年轻shí时dāng当guò过èr二shí十nián年bīng兵 ,shēnzi身子gǔ骨yīxiàng一向yìnglǎng硬朗 。 … lǎo老qín秦bèi被zhěn诊duàn断wèi为nǎo脑gěng梗sǐ死 ,hǎozài好在sòng送yī医jíshí及时 ,mìng命bǎo保zhù住le了 ,yòu右bàn半biān边shēntǐ身体què却jīhū几乎dòngtan动弹bù不dé得 。nǚér女儿jiāojí焦急dì地zhuīwèn追问yīshēng医生 ,fùqīn父亲hái还néngbùnéng能不能chóngxīn重新zhàn站qǐlai起来 。yīshēng医生de的huídá回答hěn很jǐnshèn谨慎 :yào要kàn看jiēxiàlái接下来de的kāngfù康复xùnliàn训练 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 焦急jiāojísốt ruột, lo lắng, bồn chồn
  • 公费gōngfèicông phí, kinh phí nhà nước
  • 支援zhīyuánchi viện, hỗ trợ, ủng hộ
  • 拳quánnắm đấm, quyền thuật, đấm
  • 收缩shōusuōthu hẹp, co lại, rút gọn
  • 拣jiǎnnhặt, chọn, lựa
  • 湿地shīdìvùng đất ngập nước, đầm lầy
  • 无条件wútiáojiànvô điều kiện
  • 敬礼jìnglǐchào, hành lễ
  • 诠释quánshìgiải thích, chú giải, diễn giải