10 từ của bài
- 焦急jiāojísốt ruột, lo lắng, bồn chồn
- 公费gōngfèicông phí, kinh phí nhà nước
- 支援zhīyuánchi viện, hỗ trợ, ủng hộ
- 拳quánnắm đấm, quyền thuật, đấm
- 收缩shōusuōthu hẹp, co lại, rút gọn
- 拣jiǎnnhặt, chọn, lựa
- 湿地shīdìvùng đất ngập nước, đầm lầy
- 无条件wútiáojiànvô điều kiện
- 敬礼jìnglǐchào, hành lễ
- 诠释quánshìgiải thích, chú giải, diễn giải
Bước 1 · Bài đọc
握拳、拣豆、敬礼:老秦的半年康复路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qī七shí十sān三suì岁de的lǎo老qín秦niánqīng年轻shí时dāng当guò过èr二shí十nián年bīng兵 ,shēnzi身子gǔ骨yīxiàng一向yìnglǎng硬朗 。 … lǎo老qín秦bèi被zhěn诊duàn断wèi为nǎo脑gěng梗sǐ死 ,hǎozài好在sòng送yī医jíshí及时 ,mìng命bǎo保zhù住le了 ,yòu右bàn半biān边shēntǐ身体què却jīhū几乎dòngtan动弹bù不dé得 。nǚér女儿jiāojí焦急dì地zhuīwèn追问yīshēng医生 ,fùqīn父亲hái还néngbùnéng能不能chóngxīn重新zhàn站qǐlai起来 。yīshēng医生de的huídá回答hěn很jǐnshèn谨慎 :yào要kàn看jiēxiàlái接下来de的kāngfù康复xùnliàn训练 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ