10 từ của bài
- 打发dǎfaphái đi, đuổi khéo, giết thời gian
- 对白duìbáilời thoại, đối thoại
- 东奔西走dōngbēnxīzǒuchạy đông chạy tây, bôn ba khắp nơi
- 俗súphong tục, thông tục, tầm thường
- 牺牲xīshēnghy sinh, hiến dâng, vật tế
- 露面lòumiànxuất hiện, lộ diện, ra mặt
- 亏待kuīdàiđối xử tệ bạc, bạc đãi, phụ bạc
- 志气zhìqìchí khí, hoài bão, ý chí
- 功gōngcông lao, thành tích, công năng
- 同等tóngděngbình đẳng, ngang nhau, tương đương
Bước 1 · Bài đọc
讲给看不见的人听的电影
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
duì对dàduōshù大多数shì视zhàng障rénshì人士lái来shuō说 ,“kàn看 ”diànyǐng电影qíshí其实shì是zài在tīng听 。 … tuìxiū退休qián前zuò做guò过tuī推ná拿shī师de的lǎo老qí齐shuō说 ,tā他yǐqián以前qù去yǐng影yuàn院 ,chángcháng常常zuò坐bú不dào到yībàn一半jiù就zǒu走 ,nìngkě宁可huíjiā回家shǒu守zhe着shōuyīnjī收音机dǎfa打发shíjiān时间 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ