学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

讲给看不见的人听的电影

Những bộ phim kể cho người không nhìn thấy

Khi lời thoại ngừng, người khiếm thị chỉ còn biết đoán trên màn ảnh đang có gì – một xưởng nhỏ ở Hàng Châu quyết “kể” phim cho họ nghe.

10 từ của bài
  • 打发dǎfaphái đi, đuổi khéo, giết thời gian
  • 对白duìbáilời thoại, đối thoại
  • 东奔西走dōngbēnxīzǒuchạy đông chạy tây, bôn ba khắp nơi
  • 俗súphong tục, thông tục, tầm thường
  • 牺牲xīshēnghy sinh, hiến dâng, vật tế
  • 露面lòumiànxuất hiện, lộ diện, ra mặt
  • 亏待kuīdàiđối xử tệ bạc, bạc đãi, phụ bạc
  • 志气zhìqìchí khí, hoài bão, ý chí
  • 功gōngcông lao, thành tích, công năng
  • 同等tóngděngbình đẳng, ngang nhau, tương đương

Bước 1 · Bài đọc

讲给看不见的人听的电影

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

duì对dàduōshù大多数shì视zhàng障rénshì人士lái来shuō说 ,“kàn看 ”diànyǐng电影qíshí其实shì是zài在tīng听 。 … tuìxiū退休qián前zuò做guò过tuī推ná拿shī师de的lǎo老qí齐shuō说 ,tā他yǐqián以前qù去yǐng影yuàn院 ,chángcháng常常zuò坐bú不dào到yībàn一半jiù就zǒu走 ,nìngkě宁可huíjiā回家shǒu守zhe着shōuyīnjī收音机dǎfa打发shíjiān时间 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 打发dǎfaphái đi, đuổi khéo, giết thời gian
  • 对白duìbáilời thoại, đối thoại
  • 东奔西走dōngbēnxīzǒuchạy đông chạy tây, bôn ba khắp nơi
  • 俗súphong tục, thông tục, tầm thường
  • 牺牲xīshēnghy sinh, hiến dâng, vật tế
  • 露面lòumiànxuất hiện, lộ diện, ra mặt
  • 亏待kuīdàiđối xử tệ bạc, bạc đãi, phụ bạc
  • 志气zhìqìchí khí, hoài bão, ý chí
  • 功gōngcông lao, thành tích, công năng
  • 同等tóngděngbình đẳng, ngang nhau, tương đương