村卫生室的吊瓶少了
Những chai truyền dịch ở trạm y tế thôn đã ít đi
Ở làng này, hễ cảm sốt là đòi “truyền một chai cho nhanh khỏi” — vị bác sĩ thôn làm sao thay đổi được thói quen ấy?
10 từ của bài
- 输液shūyètruyền dịch, truyền nước
- 失效shīxiàomất hiệu lực, hết hạn, hỏng
- 羞耻xiūchǐxấu hổ, nhục nhã, hổ thẹn
- 设法shèfǎtìm cách, cố gắng
- 荤hūnmặn, thức ăn mặn, thịt cá
- 顿dùndừng lại, giậm chân, bữa ăn
- 痛心tòngxīnđau lòng, xót xa, đau xót
- 凸显tūxiǎnlàm nổi bật, bộc lộ rõ, thể hiện rõ
- 耀眼yàoyǎnchói lọi, chói mắt
- 品德pǐndéphẩm chất đạo đức, nhân cách
Bước 1 · Bài đọc
村卫生室的吊瓶少了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在cūn村wèishēng卫生shì室dāng当le了èr二shí十duōnián多年cūn村yī医 。zǎo早xiē些nián年 ,cūn村lǐ里rén人yǒu有gè个tóu头téng疼nǎo脑rè热 ,jìn进mén门dì第yījùhuà一句话wǎngwǎng往往shì是 :“gěi给wǒ我guà挂gè个diào吊píng瓶ba吧 ,hǎo好dé得kuài快 。” … nàshí那时wǒ我yě也tú图shěngshì省事 ,chángcháng常常shùnzhe顺着bìngrén病人de的yìsi意思ānpái安排shūyè输液 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ