学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 606 chữ10 từ thư viện

村卫生室的吊瓶少了

Những chai truyền dịch ở trạm y tế thôn đã ít đi

Ở làng này, hễ cảm sốt là đòi “truyền một chai cho nhanh khỏi” — vị bác sĩ thôn làm sao thay đổi được thói quen ấy?

10 từ của bài
  • 输液shūyètruyền dịch, truyền nước
  • 失效shīxiàomất hiệu lực, hết hạn, hỏng
  • 羞耻xiūchǐxấu hổ, nhục nhã, hổ thẹn
  • 设法shèfǎtìm cách, cố gắng
  • 荤hūnmặn, thức ăn mặn, thịt cá
  • 顿dùndừng lại, giậm chân, bữa ăn
  • 痛心tòngxīnđau lòng, xót xa, đau xót
  • 凸显tūxiǎnlàm nổi bật, bộc lộ rõ, thể hiện rõ
  • 耀眼yàoyǎnchói lọi, chói mắt
  • 品德pǐndéphẩm chất đạo đức, nhân cách

Bước 1 · Bài đọc

村卫生室的吊瓶少了

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在cūn村wèishēng卫生shì室dāng当le了èr二shí十duōnián多年cūn村yī医 。zǎo早xiē些nián年 ,cūn村lǐ里rén人yǒu有gè个tóu头téng疼nǎo脑rè热 ,jìn进mén门dì第yījùhuà一句话wǎngwǎng往往shì是 :“gěi给wǒ我guà挂gè个diào吊píng瓶ba吧 ,hǎo好dé得kuài快 。” … nàshí那时wǒ我yě也tú图shěngshì省事 ,chángcháng常常shùnzhe顺着bìngrén病人de的yìsi意思ānpái安排shūyè输液 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 输液shūyètruyền dịch, truyền nước
  • 失效shīxiàomất hiệu lực, hết hạn, hỏng
  • 羞耻xiūchǐxấu hổ, nhục nhã, hổ thẹn
  • 设法shèfǎtìm cách, cố gắng
  • 荤hūnmặn, thức ăn mặn, thịt cá
  • 顿dùndừng lại, giậm chân, bữa ăn
  • 痛心tòngxīnđau lòng, xót xa, đau xót
  • 凸显tūxiǎnlàm nổi bật, bộc lộ rõ, thể hiện rõ
  • 耀眼yàoyǎnchói lọi, chói mắt
  • 品德pǐndéphẩm chất đạo đức, nhân cách