学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 618 chữ10 từ thư viện

族谱、石塘和一部村志

Gia phả, bờ kè đá và một cuốn làng chí

Làng không có hồ sơ lưu trữ, mọi chuyện chỉ nằm trong ký ức từng nhà – vậy làm sao viết nên lịch sử mấy trăm năm của nó?

10 từ của bài
  • 要紧yàojǐnquan trọng, khẩn cấp, hệ trọng
  • 脉络màiluòmạch lạc, hệ thống, đường nét
  • 家世jiāshìgia thế, dòng dõi, xuất thân
  • 丝绸sīchóulụa, tơ lụa, hàng lụa
  • 筑zhùxây dựng, đắp, kiến thiết
  • 包容bāoróngbao dung, khoan dung, chứa đựng
  • 递交dìjiāogửi, đệ trình, trao
  • 劳累láolèimệt nhọc, kiệt sức, lao lực
  • 宣读xuāndúđọc to, tuyên đọc, công bố bằng cách đọc
  • 来之不易láizhībùyìkhó khăn mới có được, không dễ gì có được, vất vả mới đạt được

Bước 1 · Bài đọc

族谱、石塘和一部村志

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三nián年qián前kāi开chūn春 ,zhè浙běi北de的sāng桑pǔ浦cūn村juédìng决定biān编yí一bù部cūn村zhì志 ,wǒ我bèi被lā拉jìn进le了biān编xiě写zǔ组 。zǔzhǎng组长shěn沈jiàn建huá华shì是cūn村xiǎo小de的yǔ语wén文jiàoshī教师 ,píngrì平日lǐ里zuì最ài爱fān翻gù故zhǐ纸duī堆 。dìyī第一cì次kāihuì开会 ,tā他jiù就shuō说 :“biān编cūn村zhì志zuì最yàojǐn要紧de的 ,shì是bǎ把cūn村zǐ子jǐ几bǎi百nián年de的màiluò脉络lǐ理qīngchu清楚 。” …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 要紧yàojǐnquan trọng, khẩn cấp, hệ trọng
  • 脉络màiluòmạch lạc, hệ thống, đường nét
  • 家世jiāshìgia thế, dòng dõi, xuất thân
  • 丝绸sīchóulụa, tơ lụa, hàng lụa
  • 筑zhùxây dựng, đắp, kiến thiết
  • 包容bāoróngbao dung, khoan dung, chứa đựng
  • 递交dìjiāogửi, đệ trình, trao
  • 劳累láolèimệt nhọc, kiệt sức, lao lực
  • 宣读xuāndúđọc to, tuyên đọc, công bố bằng cách đọc
  • 来之不易láizhībùyìkhó khăn mới có được, không dễ gì có được, vất vả mới đạt được