学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 689 chữ10 từ thư viện

水尺旁的每一个早晨

Mỗi buổi sáng bên cột thủy chí

Suốt hơn hai mươi năm, mưa hay gió, sáng nào trạm trưởng cũng xuống bờ sông xem cột thủy chí – điều gì khiến ông bền bỉ đến vậy?

10 từ của bài
  • 间断jiànduàngián đoạn, ngắt quãng
  • 光盘guāngpánđĩa quang, đĩa CD, đĩa DVD
  • 淤泥yūníbùn lầy, bùn nhão
  • 标本biāoběntiêu bản, mẫu vật
  • 上行shàngxíngchiều đi, hướng ngược, tuyến lên
  • 微妙wēimiàotế nhị, tinh tế, phức tạp khó lường
  • 压倒yādǎoáp đảo, đè bẹp, lấn át
  • 牢骚láosāophàn nàn, bất mãn, lời oán thán
  • 气色qìsèsắc mặt, khí sắc, nước da
  • 有声有色yǒushēngyǒusèsinh động, có hồn, hấp dẫn

Bước 1 · Bài đọc

水尺旁的每一个早晨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在chángjiāng长江yì一tiáo条zhī支liú流de的guǎiwān拐弯chù处 ,bàn半shānpō山坡shàng上lì立zhe着yí一zuò座liǎng两céng层xiǎo小lóu楼 ,nà那shì是qīng青shí石shuǐ水wén文zhàn站 。měi每tiān天zǎoshang早上bā八diǎn点 ,zhànzhǎng站长páng庞lì立xīn新dōuhuì都会yánzhe沿着shí石jiē阶zǒu走dào到jiāng江biān边 ,kàn看shuǐ水chǐ尺 、jì记shuǐ水wèi位 ,zài再cè测yí一cì次shuǐ水wēn温 。 … jù据zhàn站lǐ里de的dàngàn档案jìzǎi记载 ,zhèlǐ这里de的shuǐ水wèi位jìlù记录cóng从jiàn建zhàn站qǐ起jiù就méiyǒu没有jiànduàn间断guò过 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 间断jiànduàngián đoạn, ngắt quãng
  • 光盘guāngpánđĩa quang, đĩa CD, đĩa DVD
  • 淤泥yūníbùn lầy, bùn nhão
  • 标本biāoběntiêu bản, mẫu vật
  • 上行shàngxíngchiều đi, hướng ngược, tuyến lên
  • 微妙wēimiàotế nhị, tinh tế, phức tạp khó lường
  • 压倒yādǎoáp đảo, đè bẹp, lấn át
  • 牢骚láosāophàn nàn, bất mãn, lời oán thán
  • 气色qìsèsắc mặt, khí sắc, nước da
  • 有声有色yǒushēngyǒusèsinh động, có hồn, hấp dẫn