花杆上的每一厘米
Từng xăng-ti-mét trên những cây cọc đo băng
Theo thầy lên núi tuyết đo sông băng, một học viên cao học tưởng mình đã thạo việc — cho đến khi thầy lật xem cuốn sổ ghi chép của anh.
10 từ của bài
- 雪山xuěshānnúi tuyết, núi phủ tuyết
- 引领yǐnlǐngdẫn dắt, dẫn đầu
- 凝结níngjiéngưng kết, cô đọng, dồn tụ
- 入侵rùqīnxâm nhập, xâm lược
- 自满zìmǎntự mãn, thỏa mãn với bản thân
- 懒得lǎndelười, không buồn, chẳng muốn
- 不像话bùxiànghuàvô lý, quá đáng, không thể chấp nhận
- 座右铭zuòyòumíngchâm ngôn, phương châm sống
- 下调xiàtiáođiều chỉnh giảm, hạ xuống, giảm giá
- 源源不断yuányuánbùduànliên tục không ngừng, tuôn trào không dứt, dồi dào
Bước 1 · Bài đọc
花杆上的每一厘米
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yányī研一nà那nián年shǔjià暑假 ,wǒ我gēn跟zhe着dǎoshī导师qín秦lǎoshī老师de的tuánduì团队 ,zài在diān滇xīběi西北yí一zuò座xuěshān雪山shàng上zuò做bīng冰chuān川jiāncè监测 。wǒmen我们de的rènwu任务shuōqǐlái说起来bìng并bú不fùzá复杂 :měi每gé隔jǐ几tiān天 ,cèliáng测量chā插zài在bīng冰miàn面shàng上de的jǐ几shí十gēn根huā花gān杆lù露chū出le了duō多cháng长 ,yǐ以cǐ此tuīsuàn推算bīng冰chuān川rónghuà融化le了duōshǎo多少 。 … qín秦lǎoshī老师zài在zhè这zuò座xuěshān雪山shàng上pǎo跑le了èr二shí十duōnián多年 ,bīng冰miàn面shàng上nǎlǐ哪里yǒu有lièfèng裂缝 、nǎ哪duàn段lù路róngyì容易dǎ打huá滑 ,tā他dōu都yì一qīng清èr二chǔ楚 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ