学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

花杆上的每一厘米

Từng xăng-ti-mét trên những cây cọc đo băng

Theo thầy lên núi tuyết đo sông băng, một học viên cao học tưởng mình đã thạo việc — cho đến khi thầy lật xem cuốn sổ ghi chép của anh.

10 từ của bài
  • 雪山xuěshānnúi tuyết, núi phủ tuyết
  • 引领yǐnlǐngdẫn dắt, dẫn đầu
  • 凝结níngjiéngưng kết, cô đọng, dồn tụ
  • 入侵rùqīnxâm nhập, xâm lược
  • 自满zìmǎntự mãn, thỏa mãn với bản thân
  • 懒得lǎndelười, không buồn, chẳng muốn
  • 不像话bùxiànghuàvô lý, quá đáng, không thể chấp nhận
  • 座右铭zuòyòumíngchâm ngôn, phương châm sống
  • 下调xiàtiáođiều chỉnh giảm, hạ xuống, giảm giá
  • 源源不断yuányuánbùduànliên tục không ngừng, tuôn trào không dứt, dồi dào

Bước 1 · Bài đọc

花杆上的每一厘米

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yányī研一nà那nián年shǔjià暑假 ,wǒ我gēn跟zhe着dǎoshī导师qín秦lǎoshī老师de的tuánduì团队 ,zài在diān滇xīběi西北yí一zuò座xuěshān雪山shàng上zuò做bīng冰chuān川jiāncè监测 。wǒmen我们de的rènwu任务shuōqǐlái说起来bìng并bú不fùzá复杂 :měi每gé隔jǐ几tiān天 ,cèliáng测量chā插zài在bīng冰miàn面shàng上de的jǐ几shí十gēn根huā花gān杆lù露chū出le了duō多cháng长 ,yǐ以cǐ此tuīsuàn推算bīng冰chuān川rónghuà融化le了duōshǎo多少 。 … qín秦lǎoshī老师zài在zhè这zuò座xuěshān雪山shàng上pǎo跑le了èr二shí十duōnián多年 ,bīng冰miàn面shàng上nǎlǐ哪里yǒu有lièfèng裂缝 、nǎ哪duàn段lù路róngyì容易dǎ打huá滑 ,tā他dōu都yì一qīng清èr二chǔ楚 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 雪山xuěshānnúi tuyết, núi phủ tuyết
  • 引领yǐnlǐngdẫn dắt, dẫn đầu
  • 凝结níngjiéngưng kết, cô đọng, dồn tụ
  • 入侵rùqīnxâm nhập, xâm lược
  • 自满zìmǎntự mãn, thỏa mãn với bản thân
  • 懒得lǎndelười, không buồn, chẳng muốn
  • 不像话bùxiànghuàvô lý, quá đáng, không thể chấp nhận
  • 座右铭zuòyòumíngchâm ngôn, phương châm sống
  • 下调xiàtiáođiều chỉnh giảm, hạ xuống, giảm giá
  • 源源不断yuányuánbùduànliên tục không ngừng, tuôn trào không dứt, dồi dào