学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 722 chữ10 từ thư viện

地铁站外的刻字手机壳

Những chiếc ốp điện thoại khắc chữ ngoài ga tàu điện ngầm

Hàng giống hệt nhau, hạ giá mãi vẫn ế — anh chủ sạp ốp điện thoại ngoài ga tàu điện ngầm đã làm gì để khách phải xếp hàng chờ?

10 từ của bài
  • 折叠zhédiégấp, xếp lại, gập
  • 竞相jìngxiāngtranh nhau, đua nhau, cạnh tranh
  • 下滑xiàhuásụt giảm, đi xuống, suy thoái
  • 取胜qǔshènggiành chiến thắng, thắng lợi
  • 挫败cuòbàiđánh bại, làm thất bại, sự thất bại
  • 暴躁bàozàonóng nảy, cáu gắt, hung bạo
  • 迸发bèngfābùng nổ, bộc phát, tuôn trào
  • 恩人ēnrénân nhân, người có ơn
  • 民生mínshēngdân sinh, đời sống nhân dân, sinh kế
  • 猜想cāixiǎngphỏng đoán, suy đoán, giả thuyết

Bước 1 · Bài đọc

地铁站外的刻字手机壳

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每tiān天bàngwǎn傍晚liù六diǎn点 ,chéng城dōng东dìtiězhàn地铁站wài外de的xiǎo小guǎngchǎng广场jiù就rènao热闹qǐlai起来 。tān摊zhǔ主men们qí骑zhe着diàndòngchē电动车gǎndào赶到 ,xiè卸xià下xiǎo小zhuōzi桌子 ,zhuō桌tuǐ腿yì一bāi掰biàn便néng能chēng撑kāi开 ,shōu收tān摊shí时zài再zhédié折叠qǐlai起来bǎng绑zài在hòu后zuò座shàng上 。mài卖wàzi袜子de的 、mài卖fā发jiá夹de的 、mài卖shǒujī手机pèijiàn配件de的jìngxiāng竞相yāohe吆喝 。xiǎo小jiǎng蒋de的tān摊wèi位zài在zuì最kào靠lǐ里de的jiǎoluò角落 ,zhuō桌shàng上bǎi摆mǎn满le了shǒujī手机ké壳 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 折叠zhédiégấp, xếp lại, gập
  • 竞相jìngxiāngtranh nhau, đua nhau, cạnh tranh
  • 下滑xiàhuásụt giảm, đi xuống, suy thoái
  • 取胜qǔshènggiành chiến thắng, thắng lợi
  • 挫败cuòbàiđánh bại, làm thất bại, sự thất bại
  • 暴躁bàozàonóng nảy, cáu gắt, hung bạo
  • 迸发bèngfābùng nổ, bộc phát, tuôn trào
  • 恩人ēnrénân nhân, người có ơn
  • 民生mínshēngdân sinh, đời sống nhân dân, sinh kế
  • 猜想cāixiǎngphỏng đoán, suy đoán, giả thuyết