10 từ của bài
- 电线diànxiàndây điện, dây dẫn điện
- 阴影yīnyǐngbóng tối, bóng râm, nỗi ám ảnh
- 声称shēngchēngtuyên bố, khẳng định, cho rằng
- 涨幅zhǎngfúmức tăng, biên độ tăng
- 举报jǔbàotố giác, tố cáo, trình báo
- 顺势shùnshìnhân cơ hội, thuận thế, tiện thể
- 抡lūnvung, vẩy, quăng
- 扫帚sàozhoucái chổi
- 贯通guàntōngxuyên suốt, thông suốt, kết nối liền mạch
- 旭日xùrìmặt trời mới mọc, thái dương sơ thăng
Bước 1 · Bài đọc
比品牌货便宜三成的电线
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zhù住de的shì是yí一tào套sān三shí十duōnián多年de的lǎo老fángzi房子 。 … qiánnián前年dōngtiān冬天 ,lóuxià楼下línjū邻居jiā家yīnwèi因为diànxiàn电线lǎohuà老化qǐ起le了huǒ火 ,xìnghǎo幸好méi没rén人shòushāng受伤 ,què却zài在wǒ我xīnli心里liúxià留下le了yí一piàn片yīnyǐng阴影 。suǒyǐ所以zhè这cì次zhuāngxiū装修 ,wǒ我zuì最shěde舍得huā花qián钱de的jiùshì就是diànxiàn电线 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ